Chia sẻ

Chóng mặt khám và chữa bệnh phương án

Giải thoát của đạo thư viện 2 0 15- 1 1- 14

Chóng mặt khám và chữa bệnh phương án

Một , chẩn bệnh

(1) tật bệnh chẩn bệnh

1. Trung y chẩn bệnh tiêu chuẩn: tham chiếu trung hoa trung y dược học hội ban bố 《 trung y nội khoa bệnh thường gặp khám và chữa bệnh chỉ nam--Trung y bệnh kiểm chứng bộ phận 》 (2 0 0 8Năm ) , cùng 《 trong thực dụng y nội khoa 》 ( Vương Vĩnh viêm , nghiêm thế vân chủ biên , xuất bản lần hai , Thượng Hải khoa học kỹ thuật nhà xuất bản ,2 0 0 9Năm ) .

(1) đầu váng mắt hoa , thấy vật xoay tròn , nhẹ thì nhắm mắt liền ngừng lại , trọng giả như tọa chu thuyền , nặng thì người hầu ngược lại .

(2) có thể kèm buồn nôn nôn mửa , ánh mắt rung động , ù tai tai điếc , mồ hôi xuất , sắc mặt trắng bệch vân vân.

(3) nổi bệnh so với gấp gáp , thường phản phục phát tác , hoặc tiến dần tăng thêm .

2. Tây y chẩn bệnh tiêu chuẩn: tham chiếu 《 chóng mặt 》 ( túc thanh tú sơ , hoàng như dạy bảo chủ biên , nhà xuất bản , xuất bản lần hai ,2 0 0 8Năm ) .

Chẩn bệnh yếu điểm:

(1) chóng mặt là phát tác tính thấy vật hoặc tự thân xoay tròn cảm giác, lắc lư cảm giác, bất ổn cảm giác, nhiều bởi vì đầu vị trí hoặc(Cùng)Tư thế biến động mà dụ phát .

(2) chóng mặt đồng thời hoặc kèm có cái khác não kiền vân vân thoáng qua một cái tính thiếu máu của triệu chứng , như mắt chứng(Hắc trùm , lấp lóe , thấy vật biến hình , chứng nhìn đôi& vân vân), bên trong tai đau đớn , tứ chi chết lặng hoặc bất lực , bất ngờ ngã, hôn mê vân vân.

(3)Có rất nhỏ não kiền tổn hại kiểm tra triệu chứng bệnh tật , như giác mạc cùng(Hoặc)Nuốt bộ phận phản xạ hạ thấp hoặc biến mất , điều tiết cùng(Hoặc)Tụ hợp chướng ngại , tự phát tính hoặc chuyển cái cổ áp bách một bên chùy động mạch hậu dụ phát của mắt chấn cùng dương tính của bệnh lý phản xạ vân vân.

(4) đo huyết áp , tra huyết sắc tố , đếm số lượng hồng cầu cùng điện tâm đồ , điện trắc nghe , não kiền dụ phát điện vị trí , xương cổXTuyến nhiếp mảnh nhỏ , kinh đầu lâu đa phổ lặc siêu thanh vân vân có trợ lực minh xác chẩn bệnh . Có điều kiện làmCT,MRIHoặcMRAKiểm tra .

(5) khối u , não ngoại tổn thương , bệnh về máu , đứt mạch máu não chết , xuất huyết não vân vân đưa tới chóng mặt người bệnh không tính .

Chóng mặt trình độ phân cấp tiêu chuẩn

0Cấp:Vô chóng mặt phát tác hoặc phát tác Kỷ đình chỉ .

Ⅰ cấp:Chóng mặt phát tác trung hoà qua đi của sinh hoạt hàng ngày đều không bị ảnh hưởng .

Ⅱ cấp:Phát tác bên trong sinh hoạt hàng ngày bị ép đình chỉ , qua đi rất nhanh hoàn toàn khôi phục .

Ⅲ cấp:Phát tác qua đi đại bộ phận sinh hoạt hàng ngày năng lực tự gánh vác .

Ⅳ cấp:Qua đi đại bộ phận nhật thường sinh sống không thể tự lo liệu .

Ⅴ cấp:Phát tác qua đi toàn bộ nhật thường sinh sống không thể tự lo liệu , lại cần người khác trợ giúp .

Cường độ thấp:0, Ⅰ cấp; trung độ: Ⅱ , Ⅲ cấp; trọng độ: Ⅳ , Ⅴ cấp .

( 2 ) kiểm chứng đợi khám bệnh đoạn

1. Gió đàm thượng nhiễu kiểm chứng: chóng mặt có xoay tròn cảm giác hoặc lay động cảm giác, trôi nổi cảm giác, nặng đầu như khỏa , kèm thêm buồn nôn nôn mửa hoặc buồn nôn muốn ói , nôn mửa đàm nước bọt , lương thiếu liền đường , bựa lưỡi bạch hoặc trắng nõn , mạch dây trượt .

2. Âm hư dương cang kiểm chứng: cháng váng đầu nhãn sáp , tâm phiền mất ngủ , nhiều mộng , mặt đỏ , ù tai , mồ hôi trộm , tay chân tâm nóng , miệng khô , lưỡi đỏ thiếu đài , mạch đếm kỹ hoặc dây tế .

3. Nóng tính thượng viêm kiểm chứng: cháng váng đầu lại đau nhức , kỳ thế so với kịch , nhãn đỏ miệng đau khổ , ngực uy hiếp căng đau , bực bội dễ nộ , mị thiếu nhiều mộng , tiểu tiện vàng, đại tiện khô , lưỡi đỏ đài vàng, mạch dây số .

4. Đàm ứ ngăn trở khiếu kiểm chứng: chóng mặt mà nặng đầu ngu muội , kèm lòng buồn bực buồn nôn , tứ chi chết lặng hoặc nhói nhói , môi thuốc tím cám , da thịt giáp sai , hoặc làn da như kiến bò hình, hoặc đau đầu , lưỡi chất ngầm có ứ bớt , đài mỏng bạch , mạch trượt hoặc sáp .

5 .Khí huyết giảm mất kiểm chứng: đầu váng mắt hoa , động thì tăng lên , gặp làm thì phát , sắc mặt hung bạch , trảo giáp không được vinh , thần mệt mỏi lực , lòng rung động thiếu mị , nạp khác biệt lương ít, liền đường , lưỡi nhạt đài mỏng bạch , mạch nhỏ bé yếu ớt .

6. Thận tinh không đủ kiểm chứng: chóng mặt lâu phát không thôi , thính lực hạ thấp , ù tai , thiếu mị dễ quên , thần mệt mỏi lực , xương sống thắt lưng đầu gối mềm , lưỡi đỏ , đài mỏng , mạch dây tế .

Hai , phương án trị liệu

(1) biện chứng lựa chọn bằng lời nói thuốc đông y canh dược tề

1. Gió đàm thượng nhiễu kiểm chứng

Cách chữa: khư phong hoá đàm , kiện tỳ cùng dạ dày .

Đề cử phương thuốc: bán hạ bạch thuật thiên ma Tôn-ga giảm . Chế bán hạ , bạch thuật , thiên ma , phục linh , gừng , vỏ quýt , táo ta .

2 . Âm hư dương cang kiểm chứng

Cách chữa: trấn gan hơi thở gió, tư âm lặn dương .

Đề cử phương thuốc: trấn gan hơi thở gió Tôn-ga giảm . Nghi ngờ cây ngưu tất , thay mặt đất son , sinh hình rẻ quạt , sinh con hào , sinh mai rùa , sinh bạch thược , nguyên tham gia , thiên đông , xuyên luyện tử , sinh mạch nha , nhân sắp đặt , cam thảo .

3 . Nóng tính thượng viêm kiểm chứng

Cách chữa: bằng gan lặn dương , thanh hỏa hơi thở gió.

Đề cử phương thuốc: thiên ma câu đằng uống gia tăng giảm . Thiên ma , câu đằng , thạch quyết minh , xuyên cây ngưu tất , cây ích mẫu , hoàng cầm , sơn chi , đỗ trọng , dâu gửi sinh , đêm giao cây mây , phục thần .

4 . Đàm ứ ngăn trở khiếu kiểm chứng

Cách chữa: lưu thông máu tiêu đàm , thông lạc dịch .

Đề cử phương thuốc: rửa đàm canh hợp biết điều lưu thông máu Tôn-ga giảm . Mật nam tinh , bán hạ , chỉ thực , phục linh , trần bì , cây thạch xương bồ , trúc như , xạ hương(Hoà thuốc vào nước , hoặc bạch chỉ thay mặt), rễ sô đỏ , xích thược , đào nhân , xuyên khung , hoa hồng , cây ngưu tất , xanh nhạt , gừng , táo ta .

5 . Khí huyết giảm mất kiểm chứng

Cách chữa: bổ ích khí huyết , kiện vận tính khí .

Đề cử phương thuốc: bát trân Tôn-ga giảm . Nhân sâm(Hoặc đảng sâm), hoàng kì , đương quy , xào bạch thuật , phục linh , xuyên khung , thục địa vàng, sinh bạch thược , nhục quế , cẩu kỷ tử , nghi ngờ cây ngưu tất , chích cam thảo .

6 . Thận tinh không đủ kiểm chứng

Cách chữa: bổ thận viết tinh , sung mãn nuôi tuỷ não .

Đề cử phương thuốc: sông xe lớn tạo hoàn gia tăng giảm . Nhau thai , mai rùa , hoàng bách , đỗ trọng , nghi ngờ cây ngưu tất , thiên đông , sinh địa , mạch môn , đảng sâm , phục linh .

( 2 ) biện chứng lựa chọn tĩnh mạch nhỏ thuốc đông y chú xạ dịch

Có thể chọn dụng hoàng kì chú xạ dịch , rễ sô đỏ chú xạ dịch , cây đèn cây tế tân chú xạ dịch , ba bảy tổng tạo đại chú xạ dịch(Máu nhét thông hoặc tắc động mạch thông)Vân vân.

( 3) kim châm trị liệu

Châm cứu: trăm sẽ, bốn thần thông , phong trì ( song ) , tam âm giao .

Huyệt trên tai: thận khu , não kiền , thần môn .

Biện chứng lấy huyệt: gió đàm thượng nhiễu gia tăng to lớn , nội quan; âm hư dương cang gia tăng Thái Khê , gan du; nóng tính thượng viêm gia tăng giữa các hàng , thái xung; khí huyết giảm mất gia tăng đủ ba dặm , huyết hải; thận tinh không đủ gia tăng Thái Khê , quan nguyên; đàm ứ ngăn trở khiếu gia tăng cách du , tỳ du .

( 4 ) cái khác phương pháp chữa bệnhn tổng hợp

1. Căn cứ người bệnh tình huống , có thể chọn dụng thính tai lấy máu phương pháp chữa bệnhn tổng hợp .

2. Có thể chọn để mà hạ thiết bị phụ trợ trị liệu: nhiều chức năng ngải cứu nghi , chữ số kinh lạc đạo bằng máy trị liệu , kim châm thủ pháp châm liệu nghi , trí năng thông lạc máy trị liệu vân vân.

(5) hộ lý

1. Nằm yên , dự phòng ngã tổn thương .

2. Tránh cho u buồn , lo nghĩ không chờ lương cảm xúc vân vân.

Ba , hiệu quả trị liệu đánh giá

(1) đánh giá tiêu chuẩn

Trung y hiệu quả trị liệu tiêu chuẩn đánh giá tham chiếu1993Giữa năm hoa nhân dân cộng hòa nước bộ vệ sinh định ra ban bố 《 thuốc đông y tân dược lâm sàng nghiên cứu chỉ đạo nguyên tắc 》 ( tập đầu tiên ) trung quy định hiệu quả trị liệu tiêu chuẩn . Cũng chế định tương ứng hiệu quả trị liệu chỉ số tiêu chuẩn .

Khỏi hẳn: chóng mặt các loại triệu chứng biến mất , hiệu quả trị liệu chỉ số ≥9 0 %;

Lộ ra hiệu quả: chóng mặt các loại triệu chứng rõ ràng giảm bớt , đầu hơi có u ám hoặc đầu váng mắt hoa rất nhỏ nhưng không được kèm thêm tự thân cùng cảnh vật của xoay tròn , lắc lư cảm giác, có thể cuộc sống bình thường cùng công việc . Hiệu quả trị liệu chỉ số ≥7 0 %, đồng thời 6 09 0 %;

Hữu hiệu: đầu cháng váng hoặc chóng mặt giảm bớt , gần kèm thêm rất nhỏ của tự thân hoặc cảnh vật của xoay tròn , lắc lư cảm giác, mặc dù có thể kiên trì công việc , nhưng sinh hoạt cùng công việc chịu ảnh hưởng . Hiệu quả trị liệu chỉ số ≥3 0 %, đồng thời 6 07 0 %;

Vô hiệu: đầu cháng váng trầm cùng chóng mặt các loại triệu chứng vô cải thiện hoặc tăng thêm , hiệu quả trị liệu chỉ số 6 03 0 %.

( 2 ) đánh giá phương pháp

Chủ yếu từ trở xuống ba phương diện biến hóa tiến hành đánh giá: ① chủ kiểm chứng: đầu váng mắt hoa;② nương theo triệu chứng: như buồn nôn nôn mửa , ù tai tai điếc , quyện đãi không còn chút sức lực nào , mồ hôi xuất vân vân;③ phát tác tần suất .

Đồng thời kết hợp kinh đầu lâu đa phổ lặc(T C D )Vân vân kết quả kiểm tra tổng hợp đánh giá .

Hiệu quả trị liệu chỉ số:( trị liệu trước điểm tích lũy-Trị liệu hậu điểm tích lũy )÷ trị liệu trước điểm tích lũy]×1 0 0 %

Trung y chóng mặt trình độ phân cấp cho điểm biểu hiện

Triệu chứng

Phân cấp định lượng tiêu chuẩn

Đầu váng mắt hoa

0Phân: vô đầu váng mắt hoa;□2Phân: còn có thể chịu đựng , nhắm mắt liền ngừng lại;□4Phân: thấy vật xoay tròn , như tọa chu thuyền;□6Phân: chóng mặt muốn người hầu , không thể đứng lập .

Buồn nôn , nôn mửa

0Phân: vô ác tâm , nôn mửa;□1Phân: cường độ thấp buồn nôn , nôn mửa , nhưng không ảnh hưởng sinh hoạt hàng ngày cùng ăn;□2Phân: ảnh hưởng sinh hoạt hàng ngày cùng ăn;□3Phân: thường xuyên nghiêm trọng buồn nôn nôn mửa , cần nằm trên giường nghỉ ngơi .

Ù tai tai điếc

0Phân: vô ù tai tai điếc;□1Phân: ngẫu nhiên xuất hiện;□2Phân: thường xuyên xuất hiện , cường độ thấp thính lực hạ xuống;□3Phân: tiếp tục xuất hiện , ảnh hưởng công việc cùng giấc ngủ , rõ ràng thính lực chướng ngại .

Quyện đãi không còn chút sức lực nào

0Phân: vô quyện đãi không còn chút sức lực nào;□1Phân: không còn chút sức lực nào , chợt có quyện đãi;□2Phân: thường có nghiện nằm , không còn chút sức lực nào quyện đãi;□3Phân: cả ngày khốn nằm , đối với ngoại giới sự vật hứng thú hạ xuống , tọa lúc liền có thể chìm vào giấc ngủ .

Mồ hôi xuất dị thường

0Phân: vô mồ hôi xuất;□1Phân: làn da vi triều , hơi động tệ hơn;□2Phân: làn da ẩm ướt , động thì mồ hôi xuất;□3Phân: hơi động mồ hôi xuất , như nước chảy li .

Phát tác tần suất

0Phân: không có tóc làm;□1Phân: ngẫu nhiên xuất hiện;□2Phân: kinh thường xuất hiện;□3Phân: tiếp tục tồn tại .


    Bổn trạm là cung cấp cá nhân kiến thức quản lý internet tồn trữ không gian , tất cả nội dung đều từ người sử dụng tuyên bố , không có nghĩa là bổn trạm quan điểm . Xin chú ý phân biệt trong nội dung của phương thức liên lạc , hướng dẫn mua sắm vân vân tin tức , để phòng lừa gạt . Như phát hiện có hại hoặc xâm phạm bản quyền nội dung , xin điểm kíchMột kiện báo cáo .
    Chuyển giấu Full screen Đóng dấu Chia sẻ Tặng hoa (0)

    0Điều bình luận

    Phát biểu

    Xin tuân thủ người sử dụngBình luận công ước

    Tương tự luận án

    p