Chia sẻ

Não thâm bộ điện kích thích thuật trị liệu khó trị tính đầurette hội chứng ( co rúm lời xấu xa hội chứng ) của lâm sàng hiệu quả trị liệu xem xét

Lại của quán 2 0 13- 0 2-2 0
Não thâm bộ điện kích thích thuật trị liệu khó trị tính đầurette hội chứng ( co rúm lời xấu xa hội chứng ) của lâm sàng hiệu quả trị liệu xem xét
Toàn lưới tuyên bố: 2 0 1 1- 0 6-23 2 0: 14 phát biểu nhân:Trương hiểu hoa( viếng thăm đợt người: 267 0 )

T 0 urette hội chứng (Co rúm lời xấu xa tổng hợp chứng, TS ) là nhi đồng kỳ khởi bệnh , đa số người bệnh tại tuổi dậy thì trước sau triệu chứng giảm bớt hoặc biến mất . Dược vật cùng tâm lý hành vi trị liệu đối phần lớn người bệnh hữu hiệu , nhưng vẫn đối số ít trị liệu vô hiệu . Chúng ta đối 5 Ví dụ dược vật khó trị tính TS người bệnh áp dụng thiếu sức sống cầu bên trong bộ phận não thâm bộ điện kích thích (deep br AIn S ti m ul a tion , D BS(Bullshit, nhảm nhí, cứt bò) ) , trong đó 2 Ví dụ theo phỏng 1 năm trở lên , hiện báo cáo như sau .

Đối tượngĐều là bản viện 2 0 0 r7 năm tháng 9 đến 2 0 0 8 năm tháng 7 thu vào chữa của khó trị tính , I S người bệnh , tổng cộng 5 Ví dụ , đều là nam tính; tuổi tác 18 ----3 1 tuổi , bình quân (23±5 ) tuổi; bệnh án ( 17±5 ) năm; đều phù hợp trung quốc tinh thần chướng ngại phân loại cùng chẩn bệnh tiêu chuẩn đệ 3 bản của chẩn bệnh tiêu chuẩn . Phẫu thuật đặt vào tiêu chuẩn? : ( 1 )≥ 18 tuổi; (2 ) nghiêm trọng mãn tính co rúm chướng ngại , xã hội công năng bị hao tổn nghiêm trọng; (3 ) đủ lượng , đủ đợt trị liệu của dược vật trị liệu vô hiệu; (4 ) tiến hành bao gồm quen thuộc nghịch chuyển ở bên trong tâm lý hành vi trị liệu . Bài trừ tiêu chuẩn: ( 1 ) cái khác loại hình vận động chướng ngại; (2 ) nghiêm trọng tinh thần chướng ngại hoặc tâm lý , nhận biết thiếu hụt; (3 ) phẫu thuật tuyệt đối cấm kỵ kiểm chứng .

Phương phápÁp dụng cRw lập thể định hướng nghi ( nước mỹ R adionic S công ti ) định vị , đi từ cộng hưởng quét xem ( tử m en S , 1.5 T ) , xác định thiếu sức sống cầu bụng phần sau của ba chiều 3d tọa độ . Cục bộGây têThấp hơn quan trạng khe hở thượng bên cạnh mở 2.5 c m mở ra da đầu , dài ước chừng 2.5 c m . Xương sọ khoan , chữ thập mở ra cứng rắn màng . Dụng vi điện cực đi tế bào ngoại phóng điện ghi chép cũng công năng xác nhận , cắm vào D BS(Bullshit, nhảm nhí, cứt bò) (Me động Dnic , u SA Inc ) trong đầu điện cực , thuật trung dự kích thích không phải bất lương phản ứng . Sau tai cùng xương quai xanh hạ mở ra làn da , chôn trồng liên tiếp tuyến cùng điều khiển tự động nghi . Áp dụng Yale tổng hợp co rúm trình độ nghiêm trọng cho điểm lượng biểu hiện (Y ale Glo sóngl thểc Seve nhậtty Sc ale , YGTSS ) phân biệt tại thuật trước, thuật hậu 1 tuần cùng 6 tháng , 1 năm tiến hành hiệu quả trị liệu ước định . Triệu chứng cải thiện tỉ lệ = ( thuật trước YGTSS cho điểm nhất thuật hậu YGTSS cho điểm )47 thuật trước YGTSS cho điểm x 1 0 0 37 . Tính an toàn ước định áp dụng vi thị trưởng thành trí lực lượng biểu hiện .

Kết quả( 1 ) hiệu quả trị liệu đánh giá: 5 Ví dụ người bệnh thuật trước vận động co rúm , phát ra tiếng co rúm , tổng thể tổn hại cho điểm phân biệt là (2 0 .2± 2.7 ) phân , ( 14 .0 ±5 . O ) phân , (38 . o± 1 1 ) phân , thuật hậu 6 tháng phân biệt là ( 1 2.8 sĩ 2.4 ) phân , ( 1 0 .2± 4.1 ) phân cùng ( 18 .0 ± 1 1 . O ) phân; triệu chứng cải thiện tỉ lệ phân biệt 36 .637 , 27 . 137 cùng 52 .637 ( bởi vì ca bệnh số ít , không làm môn thống kê phân tích ) .5 Ví dụ trung 2 Ví dụ thu hoạch được 12 tháng theo phỏng , người bệnh của hiệu quả trị liệu tiếp tục cải thiện , co rúm , phát ra tiếng co rúm , tổng thể tổn hại của cải thiện tỉ lệ phân biệt là 4 5.537 , 5 0 . O37 cùng 73 .737 .

(2 ) tính an toàn ước định: thuật trước vi thị trưởng thành trí lực lượng biểu hiện của ngôn ngữ thông minh , làm việc thông minh , toàn trí buôn bán cho điểm phân biệt là (94 .6± 1 0 .3 ) phân , (96 .8± 7.9 ) phân cùng (96 .4± 1 0 .4 ) phân , thuật hậu 6 tháng là (95 .8±l O.2 ) phân , (9r7 .0 ±9 .6 ) phân cùng (95 .4±9 .2 ) phân .5 Ví dụ trung l Ví dụ tại thuật hậu 6 tháng xuất hiện ngực vách dưới da tích dịch ( điều khiển tự động nghi chôn trồng chỗ ) , kinh đâm xuyên rút hút hậu chữa trị; 1 Ví dụ tại thuật hậu 6 tháng lúc tố cường độ thấp tính công năng hạ thấp , hơn 3 Ví dụ không cái gì phẫu thuật bệnh biến chứng .

Thảo luậnLúc đầu đối khó trị tính TS của phẫu thuật phương thức nhiều lấy nhiệt hạch đoàn làm tổn thương làm chủ , bởi vì sự nghiêm trọng của bệnh biến chứng ( như nuốt khó khăn , cấu bức tường âm thanh ngại , tứ chi liệt nửa người cùng người cách chướng ngại vân vân ) Kỷ bị bỏ hoang . Năm gần đây , bởi vì D BS(Bullshit, nhảm nhí, cứt bò) vốn có an toàn , đảo ngược , khả điều thử của đặc điểm , dần dần nhận được học thuật giới coi trọng . D BS(Bullshit, nhảm nhí, cứt bò) tắt máy vài giờ liền có thể trở lại thuật trước trạng thái , cũng là tiến hành "Giả phẫu thuật" rất đúng chiếu trị liệu cung cấp khả năng . DB S đã thành công dụng tại trị liệuParkinsonBệnh cùng cơ bắp sức kéo chướng ngại , nó hiệu quả trị liệu cùng tính an toàn Kỷ lấy được học thuật giới tán thành . DB S trị liệu kệ của bá điểm tập trung ở 3 cái khu vực , khâu não nhiệt hạch đoàn , thiếu sức sống cầu , bên trong túi chân trước cùng nằm cách nhiệt hạch , trong đó lấy khâu não chiêm đại đa số .

Đại lượng nghiên cứu biểu hiện , vỏ nhất văn trạng thể một khâu não một vỏ đường vòng bao quanh vòng thành phố công năng dị thường là T S trọng yếu phát bệnh cơ chế một , ứng dụng DB S kích thích nên đường vòng bao quanh vòng thành phố bên trong thiếu sức sống cầu hoặc khâu não có thể hai chiều điều tiết văn trạng thể cùng khâu não của dị thường xung động , khiến nên dị thường hướng tới bình hoành mà làm dịu triệu chứng . Bản nghiên cứu biểu hiện , thuật hậu theo phỏng 6 tháng lúc, 5 Ví dụ người bệnh của vận động co rúm , phát ra tiếng co rúm cùng tổng thể tổn hại trình độ đều rõ ràng cải thiện , xã hội công có thể được rất đại trình độ khôi phục; trong đó 3 Ví dụ thuật trước có táo bạo , dịch kích gây vân vân nghiêm trọng người bệnh cảm xúc chướng ngại rõ ràng giảm bớt .5 Ví dụ trung 2 Ví dụ hoàn thành 12 tháng theo phỏng , hiệu quả trị liệu tiếp tục cải thiện; mặc dù phát sinh phẫu thuật bệnh biến chứng ( dưới da tích dịch , cường độ thấp tính công năng hạ thấp ) , nhưng cùng tật bệnh của ngoan cố , trí tàn triệu chứng so sánh , là có thể tiếp nhận . Trước mắt , thế giới phạm vi bên trong ứng dụng DB S trị liệu khó trị tính TS tổng Ví dụ số vẫn ít , mà theo phỏng thời gian hơi ngắn , ước định tiêu chuẩn không nhất trí . Cho nên còn không thể minh xác tốt nhất trị liệu bá điểm . Bởi vậy , chấp hành thống nhất trị liệu tiêu chuẩn cùng ước định thủ đoạn , hoàn thiện theo phỏng tư liệu , đối minh xác hợp lý bá điểm, tăng cao phẫu thuật hiệu quả trị liệu cực kỳ trọng yếu .

Não thâm bộ điện kích thích thuật trị liệu khó trị tính đầurette hội chứng của lâm sàng hiệu quả trị liệu xem xét

Tác giả: trương hiểu hoa , vương cương , lý kiến vũ , trương vũ rõ ràng , lưu kiến rõ ràng , râu vĩnh cửu sinh , lý dũng kiệt xuất

Tác giả đơn vị: trương hiểu hoa , lý kiến vũ , trương vũ rõ ràng , lưu kiến rõ ràng , râu vĩnh cửu sinh , lý dũng kiệt xuất ( thủ đô đại học y khoa tuyên vũ y sân bắc kinh công năng khoa giải phẫu thần kinh sở nghiên cứu , 1 0 0 0 53 ) , vương cương ( thủ đô đại học y khoa chi nhánh bắc kinh yên ổn y viện )

San danh: trung hoa khoa tâm thần tạp chí

Tiếng anh san danh: CHI nhiềuESE JOUR nhiềuAL OF PS(Photoshop)Y CHIATRY

Năm , quyển ( kỳ ): 2 0 0 9 , 42 (3 )

Tham khảo văn hiến (3 điều )

1 . V is sắcr-V andew alle V ,Acker m an S L ,v an der Linden C ,et al . Deep br AIn S ti m ul a tion in Cille S de l a

Đầurette S Syndro m e . Nhiều EUro Sur lại thêm ,2 0 0 6 ,58:E59 0 .

2 . Mink JW . Nhiều EUro bứcolo lại thêmy of sóng S al lại thêm a ngli a and đầurette Syndro m e: sóng S al lại thêm a ngli a circu IT S and

th al a m ocor tic al output S . Adv nhiều EUrol ,2 0 0 6 ,9:89-98 .

3 . Servello D ,Port a M ,S a SSi M ,et al . Deep br AIn S ti m ul a tion in 18 p a tient S with sắcvere Gille S de l a

Đầurette Syndro m e refr actory to tre at m ent; the Sur lại thêmery and S ti m ul a tion . J nhiều EUrol nhiều EUro Sur lại thêm

P Sy chi atry ,2 0 0 8 ,79: 136- 142 .

Phát biểu tại: 2 0 1 0 - 0 1- 17 0 9:35

    Bổn trạm là cung cấp cá nhân kiến thức quản lý internet tồn trữ không gian , tất cả nội dung đều từ người sử dụng tuyên bố , không có nghĩa là bổn trạm quan điểm . Xin chú ý phân biệt trong nội dung của phương thức liên lạc , hướng dẫn mua sắm vân vân tin tức , để phòng lừa gạt . Như phát hiện có hại hoặc xâm phạm bản quyền nội dung , xin điểm kíchMột kiện báo cáo .
    Chuyển giấu Full screen Đóng dấu Chia sẻ Tặng hoa (0)

    0Điều bình luận

    Phát biểu

    Xin tuân thủ người sử dụngBình luận công ước

    Tương tự luận án Càng nhiều

     


    Runtime Error

    Server Error in '/' Application.

    Runtime Error

    Description: An application error occurred on the server. The current custom error settings for this application prevent the details of the application error from being viewed remotely (for security reasons). It could, however, be viewed by browsers running on the local server machine.

    Details: To enable the details of this specific error message to be viewable on remote machines, please create a <customErrors> tag within a "web.config" configuration file located in the root directory of the current web application. This <customErrors> tag should then have its "mode" attribute set to "Off".

    
    <!-- Web.Config Configuration File -->
    
    <configuration>
        <system.web>
            <customErrors mode="Off"/>
        </system.web>
    </configuration>

    Notes: The current error page you are seeing can be replaced by a custom error page by modifying the "defaultRedirect" attribute of the application's <customErrors> configuration tag to point to a custom error page URL.

    
    <!-- Web.Config Configuration File -->
    
    <configuration>
        <system.web>
            <customErrors mode="RemoteOnly" defaultRedirect="mycustompage.htm"/>
        </system.web>
    </configuration>