Chia sẻ

Vi lượng bơm nhanh chóng tính toán công thức cùng thường dùng thuốc phối chế phương pháp

Trác ni trung y sân hoa hoa 2 0 22- 0 9-23

Vi lượng bơm đem dược vật chính xác , định lượng , tốc độ đều đặn , kéo dài bơm vào trong cơ thể , năng lực gia tăng người bệnh dụng thuốc của hệ số an toàn cùng hữu hiệu nồng độ . Những dược vật này có hay không ứng dụng thoả đáng , đem trực tiếp ảnh hưởng bệnh nhân hiệu quả trị liệu cùng bệnh tình chuyển về .

1 vi lượng bơm sử dụng công thức

Suy lý: như a xít nitric cam du 5 m lại thêm , mở đầu liều lượng là 5 µ lại thêm hoặc m in , phối chế thành 5 0 m L dung dịch . Hiện tại đem số lượng thay vào trong công thức , cuối cùng tính được c = 3 m L hoặch . Như đem ống chích bên trong tổng của chất lỏng lượng cố định là 5 0 m L , vậy cuối cùng công thức có thể đơn giản hoá thành hạ đồ:

2 nhanh chóng thượng tay tính toán

1 )Tất cả bình chú μ lại thêm hoặc kg hoặc m in tính toán của đều có thể áp dụng: ( kí lô thể trọng × 3 ) m lại thêm pha loãng đến 5 0 m L , như bơm nhanh là 1 m L hoặch , thì bơm nhập lượng là 1 μ lại thêm hoặc kg hoặc m in .

Ghi chú:5 0 m L ống chích , theo kí lô thể trọng , bất đồng dược vật , nhân với 0 .0 3 , 0 .3 hoặc 3 , tiêm vào lúc của tiêu chuẩn là 0 .0 1 , 0.1 hoặc 1 u lại thêm hoặc kg hoặc m in . Căn cứ bất đồng cần , có thể gấp bội . Dược vật liều lượng cải thành kg × 6 , thì 1 m L hoặch = 2 μ lại thêm hoặc kg hoặc m in; cải thành kg × 1.5 , thì 1 m L hoặch = 0.5 μ lại thêm hoặc kg hoặc m in .

Cho ví dụ:Như người bệnh thể trọng 5 0 kg , sử dụng Dopamin , nhân với 3 là 15 0 m lại thêm , gia tăng nước muối sinh lí đến 5 0 m L , thì bơm nhanh là 1 m L hoặch lúc, tức là 1 µ lại thêm hoặc kg hoặc m in; bơm nhanh là 2 m L hoặch lúc, tức là 2 µ lại thêm hoặc kg hoặc m in; Dopamin 3 0 0 m lại thêm gia tăng nước muối sinh lí đến 5 0 m L , 1 m L hoặch lúc, tức là 2 µ lại thêm hoặc kg hoặc m in , như thế suy luận tương tự .

2 )Tất cả bình chú μ lại thêm hoặc m in tính toán của đều có thể áp dụng: như muốn lấy được X μ lại thêm hoặc m in , có thể áp dụng: (X × 3 ) m lại thêm pha loãng đến 5 0 m L , thì bơm nhanh là 1 m L hoặch .

Ghi chú:Có chút dược vật không cần bình chú thể trọng tính toán , thì 3 m lại thêm gia tăng nước muối sinh lí đến 5 0 m L , bơm nhanh là 1 m L hoặch lúc tức là 1 µ lại thêm hoặc m in;3 0 m lại thêm gia tăng nước muối sinh lí đến 5 0 m L , bơm nhanh là 1 m L hoặch lúc tức là 1 0 µ lại thêm hoặc m in;

3 )Có khác nhanh chóng phương pháp tính toán: 5 0 m L chất lỏng chỗ gia tăng dược vật liều lượng , nếu như bình chú vi lượng bơm 3 m L hoặch bơm nhập , thì nó mỗi phút bơm nhập liều lượng tương đương sử dụng dược vật tổng số lượng một phần ngàn .

Cho ví dụ:5 0 m lại thêm tiêu phổ Natri + 5 0 m L đường glucô , nếu như bình chú 3 m L hoặch bơm nhập , thì bơm nhập liều lượng tương đương 5 0 µ lại thêm hoặc m in . Nếu muốn giảm lượng hoặc gia tăng lượng , 1.5 m L hoặch , thì bơm nhập liều lượng tương đương 25 µ lại thêm hoặc m in;6 m L hoặch , thì tương đương 1 0 0 µ lại thêm hoặc m in . Cứ thế mà suy ra , không cần chết nhớ , bất kỳ cái gì dược vật đều như thế .

3Thường dùng vi lượng bơm phối chế phương pháp

1 ) Dopamin (2 0 m lại thêm hoặc2 m L )

Thường dùng liều lượng:5 ~ 1 0 µ lại thêm hoặc kg hoặc m in

Phối chế:( kg × 3 ) m lại thêm gia tăng nhiềuS đến 5 0 m L IV bơm nhập , bơm nhanh 1 m L hoặch tương đương với 1 µ lại thêm hoặc kg hoặc m in của bơm nhập liều lượng ( trở xuống thống nhất viết chữ giản thể là 1 m L hoặch = 1 µ lại thêm hoặc kg hoặc m in ) .

Cho ví dụ:Thể trọng 6 0 kg của người bệnh , dụng lượng là 5 µ lại thêm hoặc kg hoặc m in , 18 0 m lại thêm + nhiềuS 32 m L IV bơm nhập , 5 m L hoặch .

Ghi chú:Đạt đến 2 0 µ lại thêm hoặc kg hoặc m in vô hiệu sửa lại thận hoặc liên hợp ứng dụng .

2 ) nhiều ba phân đinh án (2 0 m lại thêm hoặc2 m L )

Thường dùng liều lượng:1 ~ 1 0 µ lại thêm hoặc kg hoặc m in

Phối chế:( kg × 3 ) m lại thêm gia tăng nhiềuS đến 5 0 m L IV bơm nhập , 1 m L hoặch = 1 µ lại thêm hoặc kg hoặc m in .

Ghi chú:Một dạng, sử dụng 5 µ lại thêm hoặc kg hoặc m in , liều lượng tăng lớn hậu tác dụng phụ rõ ràng , gia tăng nhịp tim , gia tăng cơ tim hao tổn dưỡng khí .

3 ) đi giáp thận thượng tuyến làm ( 1 m lại thêm hoặc m L )

Thường dùng liều lượng:0.1 ~ 0.5 µ lại thêm hoặc kg hoặc m in

Phối chế:( kg ×  0 .3 ) m lại thêm gia tăng nhiềuS đến 5 0 m L IV bơm nhập , 1 m L hoặch = 0.1 µ lại thêm hoặc kg hoặc m in .

Ghi chú:Đã trung tâm tĩnh mạch sử dụng đi giáp thận thượng tuyến làm . Tình huống lúc khẩn cấp có thể 1 m lại thêm pha loãng đến 2 0 m L chậm chạp tĩnh chú .

4 ) adrenalin ( 1 m lại thêm hoặc m L )

Thường dùng liều lượng:0.1 ~ 1 µ lại thêm hoặc kg hoặc m in

Phối chế:( kg × 0 .3 ) m lại thêm gia tăng nhiềuS đến 5 0 m L IV bơm nhập , 1 m L hoặch = 0.1 μ lại thêm hoặc kg hoặc m in , tận khả năng kinh trung tâm tĩnh mạch dụng thuốc .

Ghi chú:Nghiêm trọng huyết áp thấp cùng dị ứng tính bị choáng   0 .3~ 0.5 m lại thêm ih .

5 ) dị bính adrenalin ( 1 m lại thêm hoặc2 m L )

Thường dùng liều lượng:1 ~ 4 µ lại thêm hoặc m in

Phối chế:3 m lại thêm + nhiềuS 44 m L đến 5 0 m L IV bơm nhập , 1 m L hoặch tương đương với 1 μ lại thêm hoặc m in .

6 ) tiêu phổ Natri (5 0 m lại thêm hoặc chi )

Thường dùng liều lượng:2 0 ~ 2 0 0 µ lại thêm hoặc m in

Phối chế:5 0 m lại thêm + 5% GS 5 0 m L IV bơm nhập , 0.6 m L hoặch tương đương với 1 0 μ lại thêm hoặc m in .

Ghi chú:Thường 5 phân gia tăng 5 ~ 1 0 µ lại thêm ( 0.5 µ lại thêm hoặc kg ) cho đến hài lòng mới thôi .

7 ) a xít nitric cam du (5 m lại thêm hoặc m L )

Thường dùng liều lượng:1 0 ~ 2 0 0 µ lại thêm hoặc m in

Phối chế:3 0 m lại thêm + nhiềuS 44 m L đến 5 0 m L IV bơm nhập , 1 m L hoặch = 1 0  µ lại thêm hoặc m in .

Ghi chú:Thường 5 ~ 1 0 phân gia tăng 1 0 µ lại thêm cho đến hài lòng mới thôi , làm dịu tim đau thắt một dạng, dụng lượng là 4 0 µ lại thêm hoặc m in , trị liệu yếu tim lượng lớn nhất 2 0 0 µ lại thêm hoặc m in .

8 ) án i-ốt đồng ( 15 0 m lại thêm hoặc3 m L )

Thường dùng liều lượng:Phụ tải lượng 3 ~ 5 m lại thêm hoặc kg; duy trì lượng: 0.5 ~ 1 m lại thêm hoặc m in

Phối chế:5% GS 2 0 m L + án i-ốt đồng 15 0 m lại thêm , tĩnh chú cần 1 0 m in , vô hiệu 1 0 ~ 15 phân lặp lại này lượng; án i-ốt đồng 3 0 0 m lại thêm + 5% GS 44 m L hoặc trước 6 h , 1 0 m L hoặch = 1 m lại thêm hoặc m in ; về sau 5 m L hoặch = 0.5 m lại thêm hoặc m in .

Ghi chú:Một dạng, không được tĩnh suy , chỉ dùng 5% GS phối dịch . Tĩnh mạch 24 h tổng lượng < 1.2 lại thêm . Như cần bằng lời nói , tĩnh mạch dụng thuốc cùng ngày bắt đầu cho 0 .2 tid . Thất nhanh hoặc thất chiến có thể tĩnh chú 3 0 0 m lại thêm hoặc 1 0 m in .

9 ) lợi nhuận nhiều tạp bởi vì ( 1 0 0 m lại thêm hoặc5 m L )

Thường dùng liều lượng:1~ 1.5 m lại thêm hoặc kg ( một dạng, dụng 5 0 ~ 1 0 0 m lại thêm ) làm lần thứ nhất phụ tải lượng tĩnh chú 2~3 phút đồng hồ , khi tất yếu thường sau 5 phút lặp lại tiêm tĩnh mạch 1-2 thật , nhưng 1 giờ bên trong của tổng lượng không được vượt qua 3 0 0 m lại thêm . Hậu lấy mỗi phút 1~4 m lại thêm tốc độ duy trì .

Phối chế:1 0 0 0 m lại thêm nguyên dịch bơm nhập , 6 m L hoặch = 2 m lại thêm hoặc m in .

1 0 ) ngải điều khiển Lạc Nhĩ ( 1 0 0 m lại thêm hoặc 1 0 m L )

Thường dùng liều lượng:

Khống chế trái tim rung động , trái tim phác động lúc tâm thất tỉ lệ

Tĩnh chú phụ tải lượng: 0.5 m lại thêm hoặc kg ( ước 1 m in ) , sau đó tĩnh mạch từng chút duy trì lượng: 5 0   μ lại thêm hoặc kg hoặc m in mở đầu , lớn nhất có thể gia nhập đến 3 0 0 μ lại thêm hoặc kg hoặc m in .

Vây phẫu thuật kỳ cao huyết áp

Lập tức khống chế liều lượng: 1 m lại thêm hoặc kg (3 0 S bên trong tĩnh chú ) , tiếp tục cho 15 0 μ lại thêm hoặc kg hoặc m in duy trì , lớn nhất duy trì lượng là 3 0 0   μ lại thêm hoặc kg hoặc m in .

Phối chế:( kg × 3 0 ) m lại thêm pha loãng đến 5 0 m L , 1 m L hoặch tương đương với 0 .0 1 m lại thêm hoặc kg hoặc m in .

1 1 ) Raabe Lạc Nhĩ (5 0 m lại thêm hoặc 1 0 m L )

Phối chế:2 0 0 m lại thêm + nhiềuS đến 5 0 m L IV bơm nhập , mở đầu tốc độ 7.5 m L hoặch ( 0.5 m lại thêm hoặc m in ) , lại căn cứ huyết áp điều tiết .

12 ) a xít clohydric ô lạp địa ngươi (5 0 m lại thêm hoặc 1 0 m L )

Phối chế: 5 0 m lại thêm + nhiềuS đến 5 0 m L IV bơm nhập , mở đầu tốc độ 6 m L hoặch (6 m lại thêm hoặch ) , căn cứ huyết áp điều tiết .

13 ) địa ngươi lưu huỳnh trác ( 1 0 m lại thêm hoặc2 m L )

Thường dùng liều lượng: 5~ 15 μ lại thêm hoặc kg hoặc m in

Phối chế: ( kg × 3 ) m lại thêm pha loãng đến 5 0 m L , 1 m L hoặch tương đương với 1 μ lại thêm hoặc kg hoặc m in .

14 ) mễ lực nông chú xạ dịch (5 m lại thêm hoặc5 m L )

Thường dùng liều lượng:Phụ tải lượng 25 ~ 5 0 µ lại thêm hoặc kg ( 1 0 m in ) , duy trì lượng 0 .25 ~ 0.5 0 µ lại thêm hoặc kg hoặc m in

Phối chế:2 0 m lại thêm + nhiềuS 3 0 m L IV bơm nhập , 2 m L hoặch .

Ghi chú:Đầy đặn ngạnh ngăn trở tính cơ tim bệnh người bệnh chịu đựng dụng ( có thể dùng chảy ra đạo ngạnh ngăn trở tăng thêm ); phòng phác hoặc phòng rung động người bệnh , tại ứng dụng mễ lực nông trước đó ứng tiên dụng cây dương địa hoàng; nghiêm trọng huyết áp thấp cùng máu dung lượng không đủ nhân giảm lượng sử dụng; không thể cùng phu nhét mễ tại cùng một ống chích trung sử dụng , khả năng hội hỗ trợ lẫn nhau sinh thành lắng đọng vật .

15 ) nước tiểu men kích thích ( 1 0 vạn U , 5 0 vạn U hoặc chi )

Thường dùng liều lượng:2 vạn U hoặc kg

Phối chế:2 h dong xuyên phương án: nhiềuS 5 0 m L nước tiểu men kích thích (2 vạn U hoặc kg )2 h bơm nhập .

Ghi chú:Thích hợp với phế tắc máu .

16 )rtPA (5 0 m lại thêm hoặc chi )

Thường dùng liều lượng:5 0 ~ 1 0 0 m lại thêm (6 0 kg trở xuống 5 0 m lại thêm )

Phối chế:rtPA 5 0 ~ 1 0 0 m lại thêm gia tăng nhiềuS 5 0 m L , 2 h bơm nhập .

Ghi chú:Dụng trước tĩnh suy heparin 6 0 U hoặc kg , < 4 0 0 0 thật .

17 )rPA (5 MU hoặc chi )

Phối chế:1 0 MU + tiêm vào dùng nước 1 0 m L , chậm chạp suy chú 2 m in trở lên, khoảng cách 3 0 m in lặp lại 1 thật .

Ghi chú:Dụng trước tĩnh suy heparin 6 0 U hoặc kg , < 4 0 0 0 thật , nhất định phải đơn độc sử dụng tĩnh mạch thông lộ .

    Bổn trạm là cung cấp cá nhân kiến thức quản lý internet tồn trữ không gian , tất cả nội dung đều từ người sử dụng tuyên bố , không có nghĩa là bổn trạm quan điểm . Xin chú ý phân biệt trong nội dung của phương thức liên lạc , hướng dẫn mua sắm vân vân tin tức , để phòng lừa gạt . Như phát hiện có hại hoặc xâm phạm bản quyền nội dung , xin điểm kíchMột kiện báo cáo .
    Chuyển giấu Full screen Đóng dấu Chia sẻ Tặng hoa (0)

    0Điều bình luận

    Phát biểu

    Xin tuân thủ người sử dụngBình luận công ước

    Tương tự luận án Càng nhiều

     


    Runtime Error

    Server Error in '/' Application.

    Runtime Error

    Description: An application error occurred on the server. The current custom error settings for this application prevent the details of the application error from being viewed remotely (for security reasons). It could, however, be viewed by browsers running on the local server machine.

    Details: To enable the details of this specific error message to be viewable on remote machines, please create a <customErrors> tag within a "web.config" configuration file located in the root directory of the current web application. This <customErrors> tag should then have its "mode" attribute set to "Off".

    
    <!-- Web.Config Configuration File -->
    
    <configuration>
        <system.web>
            <customErrors mode="Off"/>
        </system.web>
    </configuration>

    Notes: The current error page you are seeing can be replaced by a custom error page by modifying the "defaultRedirect" attribute of the application's <customErrors> configuration tag to point to a custom error page URL.

    
    <!-- Web.Config Configuration File -->
    
    <configuration>
        <system.web>
            <customErrors mode="RemoteOnly" defaultRedirect="mycustompage.htm"/>
        </system.web>
    </configuration>