Chia sẻ

{ Bắt đầu]Bệnh lý bản báo cáo thượng của miễn dịch tổ hóa thấy thế nào ? Khối u miễn dịch tổ hóa tập hợp - vị tràng đạo , can đảm di khối u bộ phận

e thuốc an toàn 2 0 2 0 - 12- 0 1

Vị tràng đạo , can đảm di khối u


Thực quản khối u

1 . B arrett’ SThực quản

Dương tính:CK2 0,MU C S,C DX2,P53

2 .Vảy trạng tế bào ung thư(Phổ thông hình)

Dương tính:CAM5 .2,AE 1 hoặcAE3,CK5 hoặc6,34βE 12,CK 14,P63 (Bộ phận),CK 19

Âm tính:CK7,CK2 0,WT- 1,C D5,T TF(thổ phỉ)- 1

3 .Nền tế bào tốt vảy ung thư

Dương tính:Bcl-2,CK5 hoặc6,CK 13,CK 14,CK 19,P63,S- 1 0 0

Âm tính:CAM5 .2,AE 1 hoặcAE3

4 .Tuyến ung thư

Dương tính:CK7,CK2 0

Âm tính:P63

5 .Tuyến tốt túi tính ung thư

Dương tính:CAM5 .2,AE 1 hoặcAE3,C D 1 17

(Ống dẫn phân hoá tế bào) 34βE 12,CEA

(Cơ bắp thượng da phân hoá tế bào) S- 1 0 0,SM(sadomasochism:Chứng ác-thống dâm,thích bị ngược đãi)A,vi m en tin,P63

Âm tính:C lại thêmA,Syn

6 .Chất nhầy da tốt ung thư

Dương tính:(Vảy trạng thượng da tốt khu vực) 34βE 12,CK 14,P63

(Tuyến thượng da khu vực) CK7,CEA

7 .Hình thoi tế bào phân hoá ung thư hoặc bướu thịt tốt ung thư

Dương tính:CAM5 .2,AE 1 hoặcAE3,vi m en tin

Âm tính:de S m in

8 .Cơ bàng quang nhọt

Dương tính:SM(sadomasochism:Chứng ác-thống dâm,thích bị ngược đãi)A,de S m in,MSA,c alponin

Âm tính:C D34,C D 1 17,S- 1 0 0

9 .Cơ bàng quang bướu thịt

Dương tính:SM(sadomasochism:Chứng ác-thống dâm,thích bị ngược đãi)A,de S m in,vi m en tin

Âm tính:C D34,C D 1 17

1 0 .Vị tràng đạo ở giữa chất nhọt

Dương tính:C D34,C D 1 17,P DGFRA,DOG 1,PK(đồ sát) Cθ

1 1 .Thần kinh nội tiết khối u

Dương tính:Syn,C lại thêmA,NhiềuSE,T TF(thổ phỉ)- 1,C D56

Âm tính:CK 19,CK2 0,34βE 12

12 .Cơ ngang bướu thịt

13 .Màng hoạt dịch bướu thịt

14 . K apo tửBướu thịt

Dương tính:C D3 1,C D34

15 .Sao granulocyte nhọt

Dương tính:S- 1 0 0,C D57,vi m en tin

Âm tính:de S m in,C D34,C D 1 17,CAM5 .2,EMA,CEA

16 .Ác tính hắc sắc tố nhọt

Dương tính:vi m en tin,S- 1 0 0,H MB45,MA RT(như tựa đề) hoặc m el an-A,tyro tửn a sắc

Âm tính:CK,CEA

17 .Bạch huyết nhọt(ĐạiBTế bào bạch huyết nhọt cùngMALTBạch huyết nhọt thấy nhiều)

Dạ dày khối u

1 .Tuyến dịch dạ dày ung thư

Dương tính:CAM5 .2,P an- CK,CK7,CK2 0,CK 18,CK 19,C DX2,CEA (Bộ phận),villin (Bộ phận),Her-2

Âm tính:CK5 hoặc6,vi m en tin,P63 (Vảy hóa khu vực có thể dương tính),T TF(thổ phỉ)- 1,CA 125 (Chút ít)

2 .Bao hàm thần kinh nội tiết phân hoá của tuyến ung thư

Dương tính:CK S,C lại thêmA,Syn

Âm tính:C D56

3 .Ấn giới tế bào ung thư

Dương tính:C DX2,CK2 0,CEA

Âm tính:Đảng cộng sảnFP- 15,ER

4 .Điểm cao hóa thần kinh nội tiết khối u hoặc nhỏ tế bào ung thư

Dương tính:C lại thêmA,Syn,C DX2

Âm tính:CK2 0,T TF(thổ phỉ)- 1,CK5 hoặc6

5 .Bướu thịt tốt ung thư

6 .Vị tràng đạo ở giữa chất nhọt

Dương tính:C D 1 17,C D34,C D99,SM(sadomasochism:Chứng ác-thống dâm,thích bị ngược đãi)A,HHF-35 ( 25%-5 0 % ),CK 18 ( 1 0 % )

Âm tính:Syn (<5% ),de S m in (2% ),C lại thêmA,S- 1 0 0

7 .Thần kinh vỏ nhọt

Dương tính:S- 1 0 0,C D57 (L EU7 ),GFAP

Âm tính:C D 1 17,C D34,SM(sadomasochism:Chứng ác-thống dâm,thích bị ngược đãi)A

8 .U xơ bệnh

Dương tính:vi m en tin,de S m in,β-c atenin

Âm tính:C D 1 17,C D34 (Chút ít tế bào có thể dương tính)

9 .Cô lập tính u xơ

Dương tính:C D34,C D99,SM(sadomasochism:Chứng ác-thống dâm,thích bị ngược đãi)A,Bcl-2

Âm tính:C D 1 17

1 0 .Gan tốt tuyến ung thư

Dương tính:AFP,Hep atocyte

1 1 .Lông tơ màng ung thư

Dương tính:β-h CG,PLAP

Tiểu tràng khối u

1 .Thần kinh nội tiết khối u

Dương tính:C lại thêmA,Syn,C D57,villin,CEA,C DX2,CK2 0 ( 25% ),So m ato St a tin

Âm tính:CK7,T TF(thổ phỉ)- 1

2 . GIST

Dương tính:C D 1 17,C D34,Bcl-2,SM(sadomasochism:Chứng ác-thống dâm,thích bị ngược đãi)A,S- 1 0 0 (2 0 % )

Âm tính:de S m in,C lại thêmA

3 .Ở xa tiểu tràng tuyến ung thư(Biểu hiện hình tương tự ung thư ruột)

Dương tính:CK 18,CK 19,CK2 0,C DX2,villin,MU C 1,MU C5A C (33% )

Âm tính:CK7,CK5 hoặc6,P63,vi m en tin

4 .Ấm phần bụng tuyến ung thư(Biểu hiện hình tương tự di ống mật tuyến ung thư)

Dương tính:CK 18,CK 19,CK7 (5 0 % ),CK2 0 (5 0 % ),C DX2,MU C 1,MU C5A C (33% )

Âm tính:CK5 hoặc6,P63,vi m en tin

Ruột thừa khối u

1 .Thần kinh nội tiết khối u

Dương tính:C lại thêmA,Syn,E-c adhe nhậtn,β-c atenin,CK2 0,C DX2

Âm tính:CEA,CK7

2 .Không sản xuất sinh chất nhầy của tuyến nhọt cùng tuyến ung thư

Dương tính:CK2 0,CK7

3 .Sinh sinh chất nhầy của tuyến nhọt cùng tuyến ung thư

Dương tính:CK8,CK 18,CK 19,CK2 0,C DX2,villin,MU C2,MU C5A,MU C 1 (2 0 % )

Kết liễu thẳng ruột khối u

1 .Thần kinh vỏ nhọt

Dương tính:S- 1 0 0,GFAP,C D34

Âm tính:C D 1 17

2 .Thần kinh u xơ

Dương tính:S- 1 0 0,n EUrofil a m ent

Âm tính:C D 1 17

3 . GIST

Dương tính:C D 1 17,C D34,C D99,SM(sadomasochism:Chứng ác-thống dâm,thích bị ngược đãi)A

Âm tính:GFAP,de S m in,S- 1 0 0,n EUrofil a m ent

4 .Cơ bàng quang nhọt

Dương tính:SM(sadomasochism:Chứng ác-thống dâm,thích bị ngược đãi)A,MSA,de S m in

Âm tính:C D 1 17,C D34,S- 1 0 0

5 .Thần kinh nội tiết khối u

(Nửa phải kết liễu ruột)Dương tính:Sắcrotonin,C lại thêmA,Syn,CK2 0 (5 0 % ),CK7 ( 25% )

Âm tính:S- 1 0 0,T TF(thổ phỉ)- 1

(Thẳng ất kết liễu ruột)Dương tính:C lại thêmA,Syn,PAP (Số ít)

Âm tính:S- 1 0 0,PSA,P5 0 4S

6 .Tuyến ung thư

Dương tính:CK2 0,C DX2,villin,MU C 1,MU C2,S- 1 0 0 (<2 0 % ),PLAP (Bộ phận , màng dương tính),CA 125

Âm tính:CK7 (5%Có thể dương tính),C lại thêmA,Syn,MU C5A,CK5 hoặc6,Đảng cộng sảnF- 15,T TF(thổ phỉ)- 1,HP C

7 .Điểm cao hóa thần kinh nội tiết khối u

Dương tính:Syn, thấp phân tử lượngCK,CAM5 .2,35βH 1 1  (Hàm ý không phải giác hóa vảy ung thư thành phần)34βE 12,CK5 hoặc6,P63

Âm tính:CK2 0,C lại thêmA,C D57,C D 1 17

8 .Bướu thịt tốt ung thư

Giang quản khối u

1 .Vảy trạng tế bào ung thư cùng với á hình

2 .Tuyến ung thư

Dương tính:CK7

Âm tính:CK2 0

3 . P a lại thêmet’ SBệnh

Dương tính:AE 1 hoặcAE3,CK7,CK2 0 (Bộ phận),CEA,Đảng cộng sảnFP- 15

Âm tính:34βE 12,S- 1 0 0

Tuyến tuỵ khối u

1 .Tuyến tuỵ thần kinh nội tiết khối u

Dương tính:PG(mông)P 9.5,C lại thêmA,Syn,CK8,CK 18,CAM5 .2,AE 1 hoặcAE3 (Bộ phận)

Âm tính:CK7,CK2 0,T TF(thổ phỉ)- 1,C DX2,HepP ar 1,Villin

2 .Thấp phân hoá thần kinh nội tiết ung thư

Dương tính:C D56,C D57,C lại thêmA,Syn,c alc ITonin

3 .Ống dẫn bên trong núm vú trạng chất nhầy tính khối u

Dương tính:CK7,C DX2,MU C2,MU C5A C,DUPA nhiều-2,CA 19-9,h ML(Make love, làm tình)H 1,h ML(Make love, làm tình)H2,h ML(Make love, làm tình) Boss

Âm tính:CK2 0,CEA

4 .Chất nhầy tính túi tính khối u

Dương tính:CK7,CK2 0,CA 125,CA 19-9,MU C5A,S m ad4

(Noãn sào tốt ở giữa chất khu vực)vi m en tin,SM(sadomasochism:Chứng ác-thống dâm,thích bị ngược đãi)A,MSA,ER (2 0 %-8 0 % ),α-inhi bứcn

Âm tính:MU C 1,MU C2

5 .Tương dịch tính túi tuyến nhọt

Dương tính:AE 1 hoặcAE3,EMA,MU C 1,MU C6,CA 19-9

Âm tính:CEA,C lại thêmA,Syn

6 .Ống dẫn tuyến ung thư

Dương tính:EMA,CAM5 .2,CA 19-9,CK 19,CK7,CK2 0,MU C 1,MU C4,MU C5A,C DX2,S m ad4,C D5,C D7,M e So thelin

Bộ phận dương tính:C lại thêmA,Syn,CA 125,villin,CK5 hoặc6

Âm tính:AFP,PAP,PSA,WT- 1,T TF(thổ phỉ)- 1,MU C2,HP C,vi m en tin,ER,PR

7 .Thấm vào tính chất nhầy tuyến sinh dục ung thư

Dương tính:MU C2

Âm tính:CA 125,MU C 1

8 .Bao hàm phá xương tốt chi tiết ruột thừa của chưa phân hóa ung thư

Dương tính:p an- CK,vi m en tin,AE 1 hoặcAE3,CAM5 .2,35βH 1 1,CK8,CK 18,CK 19

(Phá xương tốt chi tiết ruột thừa) C D68,L CA,C D7 1,α- 1- an tichy m otry PSin

Âm tính:EMA,CEA,H MB45,MA RT(như tựa đề)- 1

9 .Tuyến theo đuổi tế bào ung thư

Dương tính:AE 1 hoặcAE3,CAM5 .2,CK7,CK8,CK 19,try PSin,α- 1- an tichy m otry PSin,Syn ( 1 0 %-5 0 % )

Âm tính:CEA,C lại thêmA,vi m en tin,AFP

1 0 .Thật tính giả núm vú trạng nhọt

Dương tính:α- 1- an tichy m otry PSin,vi m en tin,β-c atenin

(Bộ phận biểu đạt) CK2 0,AE 1 hoặcAE3,CAM5 .2,CK7,C D 1 0,Syn,ER,PR

Âm tính:EMA,CEA,AFP,CA 19-9,S- 1 0 0

1 1 .Mạch máu tuần thượng da tốt tế bào nhọt

Dương tính:Ac tin,H MB45,Myo- D 1

Âm tính:C D 1 17,C D34,SM(sadomasochism:Chứng ác-thống dâm,thích bị ngược đãi)A,AE 1 hoặcAE3,CAM5 .2,C lại thêmA,Syn

Gan cùng ống mật khối u

1 .Mật tính xơ gan cùng cứng lại tính ống mật viêm

Dương tính:(Nhỏ ống mật thượng da) CK7,CK 19,C D3 1 hoặc C D34

2 .Gan tế bào tuyến nhọt

Dương tính:CK8,CK 18,HP C

Âm tính:CK7,CK 19,CK2 0,CA 19-9,34βE 12

3 .Ống mật sai cấu nhọt cùng tuyến nhọt

Dương tính:CK7,CK 19

Âm tính:CK2 0,MU C 1,CEA

4 .Gan mẫu tế bào nhọt

Dương tính:AFP,C lại thêmA,CK S,vi m en tin

5 .Phổ thông hình gan tế bào ung thư

Dương tính:CK8,CK 18,CAM5 .2,O SCAR,AFP (Cấp bậc cao gan tế bào ung thư âm tính),HP C,AE 1 hoặcAE3 (Số ít),C D56 (Yếu),C D3 1 hoặc34 (Bên trong da tế bào),EMA,CEA (Ống mật hình)

Âm tính:CK7 (Số ít dương tính),CK2 0 (2 0 %Dương tính),CK 17,CA 19-9,C a lạn nhâne tinin,α-inhi bứcn,T TF(thổ phỉ)- 1,C lại thêmA,Syn,MA RT(như tựa đề)- 1,CK5 hoặc6,ER

6 .Vốn có ống mật phân hoá của gan tế bào ung thư

Dương tính:AE 1 hoặcAE3,CK7,CK 19,CEA

7 .Hình thoi tế bào gan tế bào ung thư

Dương tính:vi m en tin,CAM5 .2,HP C

Âm tính:AFP

8 .Ván sợi ép tầng hình gan tế bào ung thư

Dương tính:CK8,CK 18,CAM5 .2,HP C,CK7,AFP (2 0 % ),α- 1- an tichy m otry PSin

9 .Ống mật ung thư

Dương tính:CK7,CK8,CK 18,CK 19,CAM5 .2,CA 19-9,CEA,MO C-3 1,C DX2 (75% ),CK 17 (5 0 % ),CK2 0 (2 0 % )

Âm tính:HP C,AFP,Syn,Đảng cộng sảnFP- 15

1 0 .Hình thoi tế bào ống mật ung thư hoặc bướu thịt tốt ung thư

Dương tính:vi m en tin,CEA, thấp phân tử lượng sừng lòng trắng trứng( CAM5 .2,AE 1 hoặcAE3,EMA )

Âm tính:AFP,S- 1 0 0

1 1 .Hỗn hợp tính gan tế bào-Ống mật ung thư

12 .Thấp phân hoáHoặcChưa phân hóa ung thư

Dương tính:CK7,CK 19

Âm tính:CEA,CA 19-9,AFP,HP C

13 .Ống mật túi tuyến nhọt hoặc ung thư

Dương tính:AE 1 hoặcAE3,CA 19-9,CEA,CK7,CK2 0,CA 125,vi m en tin,SM(sadomasochism:Chứng ác-thống dâm,thích bị ngược đãi)A,de S m in

14 .Thần kinh nội tiết khối u(Cấp bậc thấp cùng cấp bậc cao)

    Chuyển giấu Full screen Đóng dấu Chia sẻ Tặng hoa (0)

    0Điều bình luận

    Phát biểu

    Xin tuân thủ người sử dụngBình luận công ước

    Tương tự luận án Càng nhiều

    p