Chia sẻ

Học thuốc đông y phải học này thiên ! ( tụ tập dễ hiểu )

l aoh an8 18 2 0 22- 0 9-23 Phát biểu tại hắc long giang

图片

Một . Tán kết liễu
1 . Hết sưng tán kết liễu: cam toại , kinh đại kích , đỏ đại kích , thiên nam tinh , dưa lâu , chồn bắt thảo, hoa huệ tây
2 . Giải độc tán kết liễu: huyền sâm , bạch phụ tử , chiết cây bối mẫu , bạch cương tằm , toàn hạt , con rết
3 . Sống ( phá ) huyết tán kết liễu: lớp mâu , hải mã , xạ hương
4 . Tiêu ung tán kết liễu: ngay cả vểnh lên , bồ công anh
5 . Tả ( rõ ràng ) hỏa tán kết liễu: hạ cô thảo
6 . Thông lạc tán kết liễu: hạt mã tiền
7 . Thông dương tán kết liễu: giới bạch
8 . Tiêu đàm ( tiêu bĩ , mở âu ) tán kết liễu: bán hạ , bối mẫu tứ xuyên
9 . Phá khí tán kết liễu: vỏ xanh

1 0 . Mềm cứng tán kết liễu: biển cóc xác , sinh con hào , biển đá nổi , rong biển , côn bố

Hai . Tiêu đàm:
1 . Tiêu đàm khỏi ho bằng thuốc hen suyễn
2 . Thanh nhiệt tiêu đàm: cây ngưu bàng tử , hoa huệ tây , ngưu hoàng , trước xe tử , bằng sa
3 . Hành khí tiêu đàm: trần bì , chỉ thực , phật tay , cây củ cải tử
4 . Kiện tỳ tiêu đàm: phục linh
5 . Khô ẩm ướt tiêu đàm: vỏ quýt , hóa vỏ quýt , hùng hoàng
6 . Khư phong hoá đàm: dây mướp lạc , bạch cương tằm
7 . Ích hoá khí đàm: trường sa tham gia , cam thảo
8 . Tiêu đàm dịch: viễn chí , cây thạch xương bồ

Ba . Bằng gan hơi thở gió
1 . Bình ức gan dương    bình ức gan dương thuốc + lá dâu , cây hoa cúc , bạch thược , mông thạch , tư thạch , mai rùa , ba ba
2 . Hơi thở gió chỉ kinh    hơi thở gió chỉ kinh thuốc + thông khí , xác ve , rắn độc vipe , ô sao tỵ , mật gấu , tảo đừng , thanh đại , ngưu hoàng , bạch phụ tử , bạch cương tằm , thiên nam tinh , mai rùa , ba ba
3 . Đã khư gió ( bên ngoài gió ) lại hơi thở gió ( bên trong gió ): thiên ma , bạch cương tằm , thông khí , xác ve , rắn độc vipe , ô sao tỵ

图片

Bốn . Hạ huyết áp: hạ cô thảo , bày ra nha, đỗ trọng , hy tiêm thảo thảo, xú ngô đồng

Năm . Chế chua xót giảm đau: biển cóc xác , biển đá nổi , con hào

Sáu . Cầm máu
1 . Máu lạnh cầm máu: hắc hạn sen , thay mặt đất son , trúc như , đại hoàng , địa xương da , mã bột , lá dâu , thanh đại , rau sam , chim sáo đá , trâu nước sừng , hoàng cầm , thuốc đắng , hoàng bách , sơn chi , thạch vi
2 . Hóa ứ cầm máu: ngũ linh son
3 . Thu liễm cầm máu: nhi trà , phèn chua , ngũ bội tử , con mực xương , xuân da , huyết kiệt
4 . Bổ huyết cầm máu: a giao , mai rùa
5 . Lưu thông máu cầm máu: cây tục đoạn
6 . Phế dạ dày chảy máu , thương tích chảy máu: con mực xương , bạch cập , tử châu

Bảy . Chỉ ẩu
1 . Ấm dạ dày chỉ ẩu: gừng , can khương , pháo khương ." Cao lương khương , sa nhân , bạch đậu khấu , cỏ đậu khấu
2 . Rõ ràng dạ dày chỉ ẩu: rễ cây lau , thuốc đắng , trúc như
3 . Hành khí chỉ ẩu: tía tô , mộc hương
4 . Giảm nghịch chỉ ẩu: bán hạ , thay mặt đất son , toàn phục hao phí , tỳ bà diệp , cây ngô thù du , đinh hương
5 . Hóa ẩm ướt chỉ ẩu: cây đu đủ , cây thạch xương bồ , cây thương truật , hoắc hương , bội lan

Tám . Sống ( phá ) máu hóa ứ:
Hoạt huyết tiêu viêm thuốc + đại hoàng , đan bì , xích thược , gió biển cây mây , lôi công cây mây , hổ trượng , cù mạch , sơn tra , ba bảy , cỏ xuyến , bồ vàng, hổ phách , đoàn tụ da , xạ hương , cây tục đoạn , cốt toái bổ , hải mã , đương quy , lớp mâu , đỏ cây mây , rau đắng thảo, cỏ tím

Chín . Dịch;  dịch thuốc + úc kim , viễn chí , ngưu hoàng , thiềm tô

Mười . An thần
1 . Bình tâm an thần: ngũ vị tử , phục linh , cây thạch xương bồ , viễn chí
2 . Dưỡng tâm an thần: mai rùa , ám sát cây ngũ gia bì , hạt sen , táo nhân , bách tử nhân , đêm giao cây mây , nhân sâm , táo đỏ , long nhãn thịt
3 . Trấn an tâm thần: chu sa , nam châm , hình rẻ quạt , con hào , hổ phách , trân châu
4 . Thanh tâm an thần: mạch môn , chu sa , trúc như , rễ sô đỏ , ngay cả vểnh lên , thuốc đắng , mộc thông , nhạt lá trúc sơn chi , cỏ bấc
5 . Giải sầu an thần: đoàn tụ da , phương tây hoa hồng
Mười một an thai
1 . Hành khí rộng trung an thai: tía tô , sa nhân
2 . Thanh nhiệt máu lạnh an thai: hoàng cầm , trữ ma cây , trúc như
3 . Ấm kinh an thai: ngả diệp
4 . Bổ can thận an thai: dâu gửi sinh , đỗ trọng , thố tơ tằm tử , cây tục đoạn

Mười hai sơ gan giải sầu: sài hồ , hương phụ , úc kim , phật tay , bạc hà , xuyên luyện tử , cam lỏng , mạch nha , đoàn tụ da

Mười ba đoạn ngược: cây thanh hao , tỳ thạch , Thường Sơn , thủ ô , cây cau , tiên hạc thảo,

Mười bốn giải thử
1 . Hiểu biểu hiện hóa ẩm ướt giải thử: cây hương nhu , hoắc hương , bội lan
2 . Kiện tỳ hóa ẩm ướt giải thử: bạch biển đậu
3 . Lợi nhuận thủy hóa ẩm ướt giải thử: hoạt thạch
4 . Thanh nhiệt giải thử: cây thanh hao

Mười lăm sinh tân giải khát —— bệnh tiêu khát
1 . Bên trong nóng bệnh tiêu khát: biết mẫu , thiên hoa bột , sinh địa , huyền sâm , địa xương da , mạch môn , thạch hộc , rễ sắn
2 . Khí âm hai mệt bệnh tiêu khát ---- nhân sâm , củ khoai , củ cây cơm nếp , ngũ vị tử , sâm mỹ
3 . Âm dương hai mệt bệnh tiêu khát ---- thố tơ tằm tử
4 . Âm hư bệnh tiêu khát ---- thục địa , cẩu kỷ tử , thiên đông , quả dâu tử

( liễm loét ) sinh cơ
1 . Thu vào ẩm ướt sinh cơ: lô cam thạch
2 . Thu liễm sinh cơ: diên đan , thạch cao
3 . Cầm máu sinh cơ: huyết kiệt , nhi trà
4 . Thu vào ẩm ướt liễm loét sinh cơ: ngũ bội tử , con mực xương , đỏ thạch son , hình rẻ quạt , trân châu mẫu , hoạt thạch
5 . Giải độc liễm loét sinh cơ: trân châu
6 . Hết sưng sinh cơ: nhũ hương , hết thuốc

Mười sáu hiểu biểu hiện ngoại trừ ẩm ướt:
Biểu hiện kiểm chứng giáp ẩm ướt —— thông khí , cảo bản , cây khương hoạt , sống một mình , bạch chỉ , thương cái tai , cây thương truật

Mười bảy nhuận ruột thông liền: ruột khô táo bón ——
Quả dâu tử , nhân hồ đào , đương quy , nhục thung dung , hà thủ ô , khóa dương , thiên đông , mạch môn , hạnh nhân , hạt tía tô , cây ngưu bàng tử ,
Đào nhân , quyết gỗ dầu , đường lê nhân , hỏa ma nhân , sinh địa , huyền sâm , cây lười ươi , bách tử nhân , dưa lâu nhân , mật ong

Mười tám sát trùng: thuốc trừ sâu + tỏi , tỵ bàn máy , lưu huỳnh , phèn chua , hùng hoàng , calômen , thổ gai da , cây lựu da , xuân da , đêm giao cây mây , dẹp giữ , hoa tiêu , xuyên luyện tử , tiên hạc thảo, , làm sơn , một trăm bộ , lô hội

Mười chín mắt sáng:
1 . Khư phong minh nhãn: ám sát cây củ ấu , xác ve
2 . Lọc gan bổ mắt: lá dâu , cây hoa cúc , trước xe tử , mật gấu , thạch quyết minh , trân châu mẫu , linh dương sừng , tần bì
3 . Nuôi gan mắt sáng: thạch hộc , cẩu kỷ tử , cây râm tử , đồng cây củ ấu , che cái chậu , thố tơ tằm tử , nam châm
4 . Mắt sáng thoái ế: xác ve , lô cam thạch
5 . Khô ẩm ướt mắt sáng: cây thương truật


Hai mươi lợi nhuận ( khô ) ẩm ướt thoái hoàng: bệnh vàng da ——
Sơn chi , nhân sắp đặt , long đảm thảo , đại hoàng , bồ công anh , tiền tài thảo, hổ trượng , úc kim , bạch mao căn ,
Hoàng cầm , thuốc đắng , hoàng bách , đau khổ tham gia , bạch rêu da , cây lô-bê-li , rủ xuống chậu thảo, cây long đởm , phèn chua , sơn đậu căn


Hai mươi hai lợi nhuận thủy hết sưng: bệnh phù , tiểu tiện bất lợi ——
Dâu nhánh , ma hoàng , cây hương nhu , rễ cây lau , nhạt lá trúc , đau khổ tham gia , ngay cả vểnh lên , ngư tinh thảo, cây lô-bê-li , hương gia tăng da , cây cau , bạch mao căn , bồ vàng, trữ ma cây , cây ích mẫu , cây ngưu tất , vương không lưu hành , côn bố , rong biển , tang bạch bì , đình lịch tử , hổ phách , bày ra nha, địa long , hoàng kì , bạch thuật , đường lê nhân , Ba Đậu (Ba Đậu :thực vật : Croton Muricatus là một loài thực vật có hoa trong họ Đại Kích) , khiên ngưu tử , cam toại , đại kích , nguyên hoa , ngũ gia bì , thanh phong cây mây , calômen , lợi nhuận thủy thấm ẩm ướt thuốc

Hai mươi ba thông lâm: ngư tinh thảo, bạch mao căn , cây ngưu tất , vương không lưu hành , lợi nhuận có nước lâm thuốc .


Hai mươi bốn tiêu ung: ung kiểm chứng
1 . Phế ung —— rễ cây lau , ngư tinh thảo, ngay cả vểnh lên , xuyên tâm liên , cây ý dĩ nhân , đào nhân , dưa lâu , bạch cùng , cây cát cánh , cây bối mẫu .
2 . Viêm ruột thừa —— mẫu đơn da , đỏ cây mây , đại hoàng , natri sunfat ngậm nước , cây ý dĩ nhân , đào nhân , dưa lâu , nhũ hương , hết thuốc , xài uổng lưỡi rắn thảo, bồ công anh
3 . Sữa ung —— bồ công anh , ngay cả vểnh lên , natri sunfat ngậm nước , cây bối mẫu
4 . Gan ung —— rau đắng cỏ
5 . Hết thảy ung kiểm chứng —— cây kim ngân , rau đắng thảo, cúc dại hao phí , tử hoa địa đinh


Hai mươi lăm bằng thở: hen suyễn
1 . Tuyên phế bằng thở: ma hoàng
2 . Ấm phế bằng thở: cây tế tân , can khương , bạch giới tử , nhân hồ đào
3 . Rõ ràng phế bằng thở: thạch cao , hoàng cầm , cây bối mẫu , cây nam mộc hương , địa long
4 . Tiêu đàm bằng thở: hoa huệ tây , khiên ngưu tử , nguyên hoa , cây củ cải tử , toàn phục hao phí , cam thảo , hùng hoàng , tỳ thạch
5 . Hạ khí bằng thở: dày phác
6 . Nạp khí bằng thở: trầm hương , tu bổ xương son , nam châm
7 . Tả phế bằng thở: tang bạch bì , đình lịch tử
8 . Liễm phế bằng thở: ngân hạnh , ngũ vị tử , ngân hạnh
9 . Tu bổ phế bằng thở: nhân sâm , đảng sâm , củ khoai , tắc kè , đông trùng hạ thảo , nhau thai
1 0 . Khỏi ho bằng thở: hạnh nhân , hạt tía tô , đào nhân

Hai mươi sáu khỏi ho:
1 . Tuyên phế khỏi ho: ma hoàng , cây cát cánh
2 . Ấm phế khỏi ho: gừng , cây tế tân , can khương , bạch giới tử , nhân hồ đào
3 . Rõ ràng phế khỏi ho: thạch cao , biết mẫu , rễ cây lau , hoàng cầm , ngư tinh thảo, địa xương da , thạch vi , cây lười ươi , bạch mao căn , trước xe tử , dưa lâu , cây bối mẫu , trúc như , trúc lịch , cây nam mộc hương , thiên trúc vàng, biển cóc xác , biển đá nổi , bằng sa
4 . Nhuận phế khỏi ho: lá dâu , biết mẫu , thiên hoa bột , dưa lâu nhân , bối mẫu tứ xuyên mẫu , thiên đông , một trăm bộ , củ khoai , a giao , sa sâm , mạch môn , củ cây cơm nếp , ngọc trúc , cẩu kỷ tử , bách hợp
5 . Liễm phế khỏi ho: ngân hạnh , ngũ vị tử , ô mai , có thể tử , anh túc xác
6 . Giảm phế khỏi ho: toàn phục hao phí , thay mặt đất son , cây củ cải tử , bạch giới tử , hạt tía tô , trước râu , bạch tiền
7 . Khư đàm khỏi ho: cây ngưu bàng tử , nguyên hoa , khiên ngưu tử , dây mướp lạc , trần bì , hóa vỏ quýt , phật tay , cam thảo , tỳ bà diệp , viễn chí , cây trắc bá lá , hổ trượng , bán hạ , nam tinh , tử uyển , khoản đông hao phí
8 . Tu bổ phế khỏi ho: củ cây cơm nếp , củ khoai

9 . Bằng thở khỏi ho: hạnh nhân , đào nhân , hạt tía tô

Hai mươi bảy trị liệu phế thận hai nhẹ ho suyễn: củ khoai , tắc kè , nhân hồ đào , đông trùng hạ thảo , nhau thai , ngũ vị tử

Hai mươi tám ngăn tả chỉ lỵ:
1 , khô ẩm ướt ngăn tả chỉ lỵ: thuốc đắng , hoàng cầm , hoàng bách , tần bì , râu thuốc đắng
2 , thăng dương ngăn tả chỉ lỵ: rễ sắn , sài hồ , thăng nha, hoàng kì
3 , giải độc ngăn tả chỉ lỵ: cây kim ngân , chim sáo đá , rau sam , nha đản tử
4 , kiện tỳ ngăn tả chỉ lỵ: phục linh , cây ý dĩ nhân
5 , thấm ẩm ướt ngăn tả: trạch tả , trước xe tử , hoạt thạch , chư linh
6 , ôn dương ngăn tả chỉ lỵ: phụ tử , can khương , nhục quế , cây ngô thù du , hoa tiêu , đinh hương , tu bổ xương son , câu đố nhân , thố tơ tằm tử
7 , hành khí ngăn tả chỉ lỵ: mộc hương , cây cau
8 , bổ khí ngăn tả: nhân sâm , đảng sâm , bạch thuật , táo ta , hạt sen , hạt súng
9 , sáp ruột ngăn tả chỉ lỵ: củ khoai , ngũ vị tử , ô mai , xuân da , đỏ thạch son , ngũ bội tử ,    cây lựu da

Hai mươi chín thanh nhiệt giải độc:
Thanh nhiệt giải độc thuốc + cây ngưu bàng tử , thăng nha, sơn chi , thuốc đắng , hoàng bách , hoàng cầm , huyền sâm , cỏ tím , trâu nước sừng , linh dương sừng , đại hoàng , hy tiêm thảo thảo, tiền tài thảo, xâu chúng , cây ích mẫu , trữ ma cây , tử châu , hổ trượng , phèn chua , bằng sa , cam thảo , chu sa , phương tây hoa hồng , cây đại kế , cây kế

Ba mươi giải độc:
1 , giải nhiệt độc:
2 , hiểu lương độc: tía tô , bạch biển đậu , cam thảo , gừng

3 , giải dược độc: gừng , cam thảo
4 , hiểu trùng độc rắn: tỏi , calômen , hùng hoàng , tiên hạc thảo, , hà thủ ô , ngũ linh son
5 , hiểu ứ độc: toàn hạt , con rết , bạch cương tằm , bạch phụ tử , lôi công cây mây , từ trường khanh

Ba mươi mốt thông lạc:
1 , khư gió thông lạc: uy linh tiên , rắn độc vipe , hy tiêm thảo thảo, lạc thạch cây mây , dâu nhánh , gió biển cây mây , thanh phong cây mây , dây mướp lạc , đêm giao cây mây , thiên ma , toàn hạt , con rết , địa long
2 , lưu thông máu thông lạc: từ trường khanh , lôi công cây mây , tê tê
3 , đàm thông lạc: bạch giới tử
4 , tán kết liễu thông lạc: hạt mã tiền
5 , ấm kinh thông lạc: quế nhánh , nhục quế
6 , thư gân thông lạc: cây đu đủ , duỗi cân thảo , cây kê huyết đằng
Ba mươi hai khư gió hết ngứa:
Cây kinh giới , thông khí , bạch chỉ , bạc hà , rắn độc vipe , từ trường khanh , địa da tử , ám sát cây củ ấu , bạch cương tằm
33 đã lưu thông máu , lại lợi nhuận nước tiểu ( thông lâm ):
Hổ phách , cây ích mẫu , cây ngưu tất , bồ vàng, vương không lưu hành
Ba mươi bốn đã lưu thông máu lại thông liền:
Đào nhân , đại hoàng , hổ trượng
Ba mươi lăm đã cầm máu lại lợi nhuận nước tiểu:
Trữ ma cây , bồ vàng, bạch mao căn
Ba mươi sáu hóa ứ cầm máu:
Bồ vàng, ba bảy , ngũ linh son , cỏ xuyến
Ba mươi bảy đã hành khí lại khô ẩm ướt tiêu đàm: trần bì , hóa vỏ quýt , vỏ quýt , phật tay
Ba mươi tám đã lợi nhuận nước tiểu thông lâm lại hạ sữa: thông thảo, mộc thông
Ba mươi chín đã lợi nhuận nước tiểu thông lâm lại rõ ràng phế khỏi ho: trước xe tử , thạch vi
Bốn mươi đặc biệt cung tiêu cùng hợp thuốc của thuốc đặc biệt:
Ma hoàng: thở nhà thần dược ;

Gừng: ọe nhà thần dược;

Xuyên khung: hết thảy đau đầu
Đỗ trọng: hết thảy lưng đau;

Phục linh: hết thảy bệnh phù;

Thông khí: khư gió —— gió kiểm chứng
Bội lan: tỳ đản;

Đại hoàng: táo bón;

Quế nhánh: phong hàn biểu hiện nhẹ , biểu hiện chứng minh thực tế
Phụ tử: về dương cứu nghịch —— vong dương kiểm chứng;

Nhân sâm: đại bổ nguyên khí —— khí hư muốn thoát kiểm chứng
Nhục quế: nhóm lửa quy nguyên —— thật nghỉ đông nóng kiểm chứng ( thượng nóng hạ hàn )

Cây tế tân , ma hoàng , phụ tử: ôn dương tán hàn —— dương nhẹ ngoại cảm
Ngọc trúc , bạch vi: âm hư ngoại cảm;    cảo bản: điên đỉnh đầu đau nhức

Rễ sắn: bóng lưng mạnh đau nhức , nóng ướt tả , tỳ hư tả
Hạ cô thảo: nhãn châu đêm đau nhức;

Ti trễ: mỡ lâm;

Ô mai: hồi quyết
Bồ công anh: sữa ung;

Thổ phục linh: bệnh giang mai;

Ba Đậu (Ba Đậu :thực vật : Croton Muricatus là một loài thực vật có hoa trong họ Đại Kích): lạnh tích táo bón
Uy linh tiên: tiêu xương cá —— chư xương cá nuốt;

Cây đu đủ: thổ tả chuột rút
Cây thương truật: bệnh quáng gà;

Mạch nha : về sữa

Nhân sắp đặt: thoái hoàng —— bệnh vàng da
Giới bạch: thông dương tán kết liễu —— ngực tý;

Đại hoàng , hổ trượng , địa du: thủy hỏa bị phỏng .

Bốn mươi mốt đặc biệt pha thuốc:
1 . Về dương cứu nghịch: phụ tử , can khương —— vong dương kiểm chứng
2 . Đổ mồ hôi hiểu biểu hiện: ma hoàng , quế nhánh —— phong hàn biểu hiện chứng minh thực tế
3 . Điều hòa doanh vệ: quế nhánh , bạch thược —— phong hàn biểu hiện nhẹ kiểm chứng
4 . Ôn dương phát biểu: ma hoàng , cây tế tân , phụ tử —— dương nhẹ ngoại cảm
5 . Ấm phế hóa uống: cây tế tân , can khương , ngũ vị tử —— hàn uống nằm phế
6 . Hoà giải thiểu dương: hoàng cầm , sài hồ —— thiểu dương nóng lạnh qua lại
7 . Tháo lửa cứng âm: hoàng bách , biết mẫu —— âm hư lửa mạnh
8 . Khô ẩm ướt chỉ lỵ: thuốc đắng , mộc hương —— nóng ướt tả lỵ
9 . Tả gan cùng dạ dày: thuốc đắng , cây ngô thù du —— nóng tính phạm dạ dày , gan dạ dày không êm thấm
1 0 . Khô ẩm ướt tiêu đàm: bán hạ , trần bì —— ẩm ướt đàm
1 1 . Ôn dương ngăn tả: cây ngô thù du , tu bổ xương son , ngũ vị tử , cây nhục đậu khấu
12 . Rộng ngực thông dương: dưa lâu , giới bạch
13 . Hóa ẩm ướt thông suốt đàm , thanh tâm dịch: cây thạch xương bồ , úc kim —— đàm hỏa , nóng ướt trùm khiếu
14 . Giảm nghịch phế dạ dày: thay mặt đất son , toàn phục hao phí
15 . Ích khí về dương: nhân sâm , phụ tử —— khí thoát vong dương
16 . Bổ khí thăng dương: hoàng kì , sài hồ , thăng tê dại —— trung khí hạ xuống
17 . Thong thả và cấp bách giảm đau: bạch thược , cam thảo —— sài kinh đau đớn


Ngũ bội tử —— bướu sâu đục
Dâu bao trứng bọ ngựa —— trứng vỏ
Biển bao trứng bọ ngựa —— con mực bên trong xác
Ngũ linh son —— phân và nước tiểu
Biển cát vàng —— bào tử
Hạc cỏ mần —— đông mần
Bồ hoàng —— phấn hoa
Mộc lan —— nụ hoa ( đinh hương )
Địa xương da —— cẩu kỷ của cây da
Mật gấu —— khô ráo mật
Dâu gửi sinh —— mang cọng lá nhánh
Phục linh , chư linh —— nấm nhiệt hạch ( sét hoàn )
Tê tê —— lân phiến
Phụ tử —— tử cây
Giới bạch , bách hợp , cây bối mẫu —— thân củ
Trúc như —— thân của ở giữa tầng
Hổ phách —— hoá thạch tốt vật chất
Nhũ hương , hết thuốc , huyết kiệt —— nhựa cây
Hình rẻ quạt —— hoá thạch
Xạ hương —— thành thục hùng mùi thơm cơ thể trong túi của khô ráo phân bí vật
Con cóc —— sau tai tuyến cùng làn da tuyến bài tiết của màu trắng tương dịch kinh gia công khô ráo mà thành
Ngưu hoàng —— mật kết sỏi
Vũ bạch phụ , hoàng thuốc tử —— thân củ
Sừng hươu —— hùng lộc của ấu sừng
Thạch quyết minh , con hào —— vỏ sò
Nhau thai —— cuống rốn
Thiên hoa bột —— quát lâu của rễ củ
Dưa lâu —— quát lâu của trái cây

Dâu khoa
Lá dâu ( khô ráo lá; phát tán gió nóng , nhuận phế khỏi ho , bằng gan mắt sáng )
Tang bạch bì ( khô ráo cây da; tả phế bằng thở , lợi nhuận thủy hết sưng )

Quát lâu
Dưa lâu ( khô ráo thành thục trái cây; thanh nhiệt tiêu đàm , lợi nhuận khí rộng ngực , tán kết liễu tiêu ung , nhuận khô trượt ruột )
Thiên hoa bột ( khô ráo cây; thanh nhiệt sinh tân , hết sưng bài nùng )

Cẩu kỷ
Cẩu kỷ tử ( khô ráo thành thục trái cây; bổ can thận , mắt sáng , nhuận phế )
Địa xương da ( khô ráo cây da; thanh hư nóng , thanh nhiệt máu lạnh , rõ ràng phế giảm hỏa )

Thịt quế
Quế nhánh ( khô ráo cành nhỏ; đổ mồ hôi hiểu cơ bắp , ấm kinh thông mạch , thông dương hóa khí )
Nhục quế ( khô ráo vỏ cây; tu bổ hỏa trợ giúp dương , tán hàn giảm đau , ấm kinh thông mạch )

Hao phí tiêu
Tiêu nhãn ( hạt giống; lợi nhuận thủy hết sưng , giảm khí bằng thở )
Hoa tiêu ( khô ráo thành thục vỏ trái cây; ấm bỏ dở đau nhức , sát trùng hết ngứa )

Rồng răng cỏ
Tiên hạc thảo, ( khô ráo trên mặt đất bộ phận; thu liễm cầm máu , bổ hư , chỉ lỵ , sát trùng )
Hạc cỏ mần ( khô ráo đông mần; sát trùng )

Bên cạnh bách
Cây trắc bá lá ( khô ráo nhánh sao cùng lá; máu lạnh cầm máu , khư đàm khỏi ho )
Bách tử nhân ( khô ráo thành thục hạt; dưỡng tâm an thần , nhuận ruột thông liền )

图片

    Bổn trạm là cung cấp cá nhân kiến thức quản lý internet tồn trữ không gian , tất cả nội dung đều từ người sử dụng tuyên bố , không có nghĩa là bổn trạm quan điểm . Xin chú ý phân biệt trong nội dung của phương thức liên lạc , hướng dẫn mua sắm vân vân tin tức , để phòng lừa gạt . Như phát hiện có hại hoặc xâm phạm bản quyền nội dung , xin điểm kíchMột kiện báo cáo .
    Chuyển giấu Full screen Đóng dấu Chia sẻ Tặng hoa (0)

    0Điều bình luận

    Phát biểu

    Xin tuân thủ người sử dụngBình luận công ước

    Tương tự luận án Càng nhiều

    p