Mùi đăng lục

Khai thông VIP , trôi chảy hưởng miễn phí sách điện tử vân vân 14 hạng siêu giá trị phục

Khai thông VIP
Viêm ruột: loét tính viêm ruột kết của trung y chẩn bệnh cùng trị liệu dụng trung thành thuốc

Một , trung y biện chứng phân hình

1 . Đại tràng nóng ướt kiểm chứng

1.1 , chủ chứng: ① tiêu chảy , liền hạ chất nhầy nùng huyết;② đau bụng;③ mót mà không 'đi' được .

1.2 , thật chứng: ① hậu môn nóng rực;② chướng bụng;③ tiểu tiện ngắn đỏ;④ miệng khô;⑤ miệng đau khổ .

1.3 , lưỡi mạch: ① lưỡi chất đỏ , đài hoàng chán;② mạch trượt .

2 . Nóng độc hừng hực kiểm chứng

2.1 , chủ chứng: ① liền hạ nùng huyết hoặc máu liền , lượng nhiều lần liên tiếp;② đau bụng rõ ràng;③ nóng lên, phát nhiệt .

2.2 , thật chứng: ① mót mà không 'đi' được;② chướng bụng;③ khát nước;④ bực bội bất an .

2.3 , lưỡi mạch: ① lưỡi chất đỏ , đài hoàng khô;② mạch trượt số .

3 . Tỳ hư ẩm ướt bao hàm kiểm chứng

3.1 , chủ chứng: ① chất nhầy nùng huyết liền , bạch nhiều đỏ ít, hoặc là bạch đông lạnh;② tiêu chảy liền đường , giáp có không tiêu hóa đồ ăn;③ quản chướng bụng tràn đầy .

3.2 , thật chứng: ① phần bụng nỗi khổ riêng;② tứ chi buồn ngủ;③ lương thiếu nạp khác biệt;④ thần lười nhác nói .

3.3 , lưỡi mạch: ① lưỡi chất đỏ nhạt , vừa có dấu răng , đài mỏng trắng nõn;② mạch nhỏ bé yếu ớt hoặc mịn màng .

4 . Nóng lạnh lẫn lộn kiểm chứng

4.1 , chủ chứng: ① hạ lỵ mỏng manh , giáp có dính đông lạnh , phản phục phát tác;② hậu môn nóng rực;③ đau bụng kéo dài .

4 .2 , thật chứng: ① sợ lạnh sợ lạnh;② khát nước không muốn uống;③ đói nhưng không muốn ăn .

4 .3 , lưỡi mạch: ① lưỡi chất đỏ , hoặc lưỡi đỏ nhạt , đài mỏng hoàng;② mạch dây , hoặc tế dây .

5 . Gan âu tỳ hư kiểm chứng

5.1 , chủ chứng: ① cảm xúc uất ức hoặc lo nghĩ bất an , thường bởi vì tình chí nhân tố dụ phát đại tiện số lần tăng nhiều;② đại tiện nát nhừ hoặc chất nhầy liền;③ đau bụng tức tả , tả hậu đau nhức giảm .

5 .2 , thật chứng: ① sắp xếp liền khó chịu;② ẩm thực giảm bớt;③ chướng bụng;④ ruột minh .

5 .3 , lưỡi mạch: ① lưỡi chất đỏ nhạt , đài mỏng bạch;② mạch dây hoặc dây tế .

6 . Tỳ thận dương nhẹ kiểm chứng

6 . 1 , chủ chứng: ① lâu tả không ngừng, đại tiện mỏng manh;② giáp có bạch đông lạnh , hoặc kèm thêm xong cốc không thay đổi , nặng thì trơn tuột không khỏi;③ đau bụng thích ấm thích bình chú .

6 .2 , thật chứng: ① chướng bụng;② lương thiếu nạp khác biệt;③ hình hàn chi lạnh;④ xương sống thắt lưng đầu gối mềm .

6 .3 , lưỡi mạch: ① lưỡi chất nhạt béo , hoặc có dấu răng , đài mỏng trắng nuột;② mạch trầm tế .

7 . 1 , chủ chứng: ① liền hạ nùng huyết , phản phục phát tác;② đại tiện khô , giáp có chất nhầy tiêu ra máu , sắp xếp liền không khoái;③ trong bụng ẩn ẩn phỏng .

7 .2 , thật chứng: ① hình thể gầy gò;② miệng khô uống cạn;③ nhẹ phiền mất ngủ;④ ngũ tâm phiền nhiệt .

7 .3 , lưỡi mạch: ① lưỡi đỏ thiếu nước miếng hoặc lưỡi chất nhạt , thiếu đài hoặc vô đài;② mạch nhỏ bé yếu ớt .

Hai , trị liệu dụng trung thành thuốc

1 hổ địa ruột dung giao túi

Thanh nhiệt , lợi nhuận ẩm ướt , máu lạnh . Dùng cho IU C nóng ướt uẩn kết kiểm chứng , chứng gặp đau bụng , hạ lỵ nùng huyết , mót mà không 'đi' được .

2 tu bổ tỳ ích ruột hoàn

Ích khí dưỡng máu , ôn dương hành khí , sáp ruột ngăn tả . Dùng cho tỳ hư khí trệ đưa đến tả , chứng gặp chướng bụng đau đớn , ruột minh tả , chất nhầy máu liền; mãn tính viêm ruột kết , U C xem lại phần trên kiểm chứng chờ nhân .

3 cố bổn ích ruột mảnh nhỏ

Kiện tỳ ấm thận , sáp ruột ngăn tả . Dùng cho tỳ hư hoặc tỳ thận dương nhẹ đưa đến tả . Chứng gặp đau bụng kéo dài , đại tiện rõ ràng hiếm hoặc có chất nhầy cùng chất nhầy máu liền , lương thiếu chướng bụng , eo toan không còn chút sức lực nào , hình hàn chi lạnh , lưỡi nhạt đài bạch , mạch nhẹ; mãn tính viêm ruột xem lại phần trên kiểm chứng chờ nhân .

4 dạ dày thà rằng mảnh nhỏ

Kiện tỳ ích thận , ấm bỏ dở đau nhức , sáp ruột ngăn tả . Dùng cho tỳ thận dương nhẹ tả . IU C , ruột công năng hỗn loạn xem lại phần trên kiểm chứng chờ nhân .

5 vững chắc ruột ngăn tả hoàn

Điều hòa gan tỳ , sáp ruột giảm đau . Dùng cho gan tỳ bất hòa, tả lỵ đau bụng , mãn tính chẳng những khác giới IU C xem lại phần trên bệnh nhân .

6 long huyết kiệt mảnh nhỏ ( ruột tan áo )

Lưu thông máu tán ứ , định đau nhức cầm máu , liễm loét sinh cơ . Dùng cho mãn tính viêm ruột kết đưa đến đau bụng , tiêu chảy vân vân chứng .

7 kết liễu ruột thà rằng ( rót ruột dược tề )

Hoạt huyết tiêu viêm , rõ ràng ruột ngăn tả . Dùng cho IU C đẳng .

8 tích giống như tán

Giải độc hóa hủ . Dùng cho IU C của rót ruột trị liệu .

9 khắc lỵ sa bao con nhộng

Giải độc tích uế , lý khí ngăn tả . Dùng cho tả , kiết lỵ . Trung bệnh liền ngừng lại , tránh cho lâu dài sử dụng .

Bổn trạm gần cung cấp tồn trữ phục vụ , tất cả nội dung đều từ người sử dụng tuyên bố , như phát hiện có hại hoặc xâm phạm bản quyền nội dung , mờiĐiểm kích báo cáo.
Mở ra APP đọc toàn văn cũng bảo tồn vĩnh cửu Càng nhiều tương tự luận án
Đoán các ngươi thích
Tương tự luận án
Loét tính viêm ruột kết trung y như thế nào trị liệu? ( lão trung y 7 0 năm kinh nghiệm không ràng buộc công khai )
Mắc loét tính viêm ruột kết , vẫn là ứng nên làm sao chữa?
Gấp gáp tiêu chảy mãn tính -- danh y lũ hiệu quả vuông
Nhân viên cửa hàng kinh điển huấn luyện tài liệu giảng dạy: trị liệu loét tính viêm ruột kết của 13 loại trung thành thuốc
Trung y chẩn trị loét tính viêm ruột kết mạch suy nghĩ cạn tích
Loét tính viêm ruột kết mỡ vuông
Càng nhiều tương tự luận án > >
Sinh hoạt phục vụ
Khóa lại tài khoản thành công
Đến tiếp sau có thể đăng lục tài khoản trôi chảy hưởng VIP đặc quyền !
Nếu như VIP công có thể sử dụng có trục trặc ,
Có thể ấn vào đây liên hệ phục vụ khách hàng !
p