Mùi đăng lục

Khai thông VIP , trôi chảy hưởng miễn phí sách điện tử vân vân 14 hạng siêu giá trị phục

Khai thông VIP
Học sinh tào diễm quần học tập trương thọ lão trung y nghiện internet trị liệu trung muốn các sư phụ nắm giữ trong nội dung y ngoại khoa
Trùng phải nhắc nhở: hệ thống kiểm tra được ngài của số tài khoản khả năng tồn tại đang bị trộm phong hiểm , xin mau sớm xem xét phong hiểm nhắc nhở , cũng lập tức đổi mật mã . quan bế

Lưới dịch blog an toàn nhắc nhở: hệ thống kiểm tra được ngài trước mắt mật mã của tính an toàn khá thấp , vì trương mục của ngài an toàn , đề nghị ngài hợp thời đổi mật mã lập tức sửa chữa quan bế

  Học sinh tào diễm quần học tập trương thọ lão trung y nghiện internet trị liệu trung muốn các sư phụ nắm giữ trong nội dung y ngoại khoa

2 0 1 1- 1 1- 16 15:52: 0 9 phân loại: thoả thuận ngầm phân loại nhãn hiệu: danh tiếng đại trung tiểu đặt mua thứ nhất đơn nguyên loét dương một . Loét dương nóng tiết

1 . Bên trong chữa: rõ ràng nóng hóa ẩm ướt giải độc ─ rõ ràng nóng Tôn-ga vị

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ kỳ: ngàn nện mỡ hoàng kim tán ngọc lộ tán

2 ) châu tiết: rõ ràng đại tán

3 ) thành mủ: mở ra bài nùng

4 ) phá vỡ hậu: chín một đan . Thái ất mỡ thiếp

5 ) đồng phát ẩm ướt loét: rõ ràng đại tán tiết bệnh

1 . Bên trong chữa: khư phong thanh nóng lợi nhuận ẩm ướt ─ thông khí thông thánh tán

2 . Bên ngoài chữa: ngàn nện mỡ . Ba hoàng mỡ

Hai . Đinh nhọt mặt mũi đinh

1 . Bên trong chữa: thanh nhiệt giải độc ─ ngũ vị trừ độc uống . Thuốc đắng giải độc thang

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ kỳ: quấn độc trừ độc ─ ngọc lộ tán . Ngàn nện mỡ

2 ) trung kỳ: xách mủ khư mục nát ─ chín một đan . Tám hai đan . Ngọc lộ mỡ . Ngàn nện mỡ

3 ) hậu kỳ: sinh cơ thu nhỏ miệng lại ─ thái ất mỡ . Tương ớt mỡ .

Tơ hồng đinh

1 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ khởi: thái ất mỡ trộn lẫn đỏ linh đan

2 ) thành mủ: rạch

3 ) phá vỡ hậu: tám hai đan . Chín một đan dược . Tương ớt mỡ

4 ) mủ tận: sinh cơ tán . Bạch ngọc mỡ

Ba . Ung cái cổ ung

1 . Bên trong chữa: tán phong thanh nóng . Tiêu đàm hết sưng ─ cây ngưu bàng hiểu cơ bắp canh . Ngân vểnh lên tán

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ khởi: kim hoàng mỡ

2 ) phá vỡ hậu: tám hai đan . Kim hoàng mỡ . Tương ớt mỡ

3 ) mủ tận: sinh cơ tán . Bạch ngọc mỡ

Bốn . Đan độc

1 . Bên trong chữa: máu lạnh thanh nhiệt . Giải độc hóa ứ

1 ) đầu mặt nhân:─ phổ tế trừ độc uống

2 ) ngực bụng lưng hông nhân:─ long đảm tả gan canh . Hóa bớt giải độc thang

3 ) chi dưới nhân:─ tỳ hiểu thấm ẩm ướt canh hợp năm thần canh

4 ) con mới sinh đan độc . Độc tà bên trong công giả:─ sừng tê địa hoàng canh hợp thuốc đắng giải độc thang

Năm . Phát khóa cổ ung

1 . Bên trong chữa:

1 ) sơ khởi: . Tán phong thanh nóng . Tiêu đàm giải độc ─ phổ tế trừ độc uống

2 ) phá vỡ hậu: rõ ràng nuôi dạ dày âm ─ ích dạ dày canh

2 . Bên ngoài chữa: ngọc lộ tán . Song bách tán

Có đầu thư

1 . Bên trong chữa:

1 ) sơ kỳ . Phá vỡ mủ kỳ: cùng doanh nắm độc . Thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ tiên phương mạng sống uống

2 ) âm hư lửa độc nồng nhiệt quá mức:─ lá trúc hoàng kì canh

3 ) khí huyết hai nhẹ không thể xuyên thấu qua độc xuất ngoại nhân:─ Tory trừ độc tán

4 ) thu nhỏ miệng lại kỳ: khí huyết hai nhẹ:─ thập toàn đại bổ thang

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ kỳ: kim hoàng mỡ . Ngàn nện mỡ

2 ) phá vỡ mủ kỳ: tám hai đan . Kim hoàng mỡ

3 ) thu nhỏ miệng lại kỳ: bạch ngọc mỡ . Sinh cơ tán

Sáu . Không đầu thư phụ xương thư

1 . Bên trong chữa:

1 ) sơ khởi: thanh nhiệt hóa ẩm ướt . Đi ứ thông lạc ─ thuốc đắng giải độc thang hợp năm thần canh

2 ) thành mủ: thanh nhiệt hóa ẩm ướt . Cùng doanh nắm độc ─ thuốc đắng giải độc thang hợp năm thần canh

3 ) phá vỡ hậu: khí huyết hai hư giả: âm điệu bổ khí huyết . Thanh nhiệt hóa ẩm ướt ─ thập toàn đại bổ thang . Tory trừ độc tán .

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ khởi: kim hoàng mỡ . Ngọc lộ tán

2 ) thành mủ: rạch

3 ) phá vỡ hậu: bảy ba đan . Tám hai đan . Tương ớt mỡ . Trùng hòa mỡ

Bảy . Đi hoàng cùng bên trong hãm

1 . Đi hoàng: máu lạnh thanh nhiệt giải độc

2 . Bên trong hãm:

1 ) hỏa hãm: máu lạnh thanh nhiệt giải độc . Nuôi âm thanh tâm dịch

2 ) làm hãm: bổ dưỡng khí huyết . Nắm độc xuyên thấu qua tà . Thanh tâm an thần

3 ) nhẹ hãm: tỳ thận dương suy: ôn bổ tỳ thận .

Tám . Bệnh tràng nhạc

1 . Bên trong chữa:

1 ) sơ kỳ: sơ gan dưỡng huyết . Kiện tỳ tiêu đàm ─ tiêu dao tán hợp hai trần thang

2 ) trung kỳ: sơ gan dưỡng huyết . Kiện tỳ tiêu đàm . Nắm độc xuyên thấu qua mủ ─ tiêu dao tán hợp hai trần thang

3 ) hậu kỳ: tư thận tu bổ phế ---- sáu vị địa hoàng hoàn

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ khởi: trùng hòa mỡ . Dương hòa hiểu ngưng mỡ

2 ) trung kỳ: trùng hòa mỡ . Dương hòa hiểu ngưng mỡ

3 ) hậu kỳ: bảy ba đan . Tám hai đan . Tương ớt mỡ . Bạch ngọc mỡ . Sinh cơ tán

Chín . Lưu đàm

1 . Bên trong chữa:

1 ) sơ kỳ: ích thận ấm kinh . Tán hàn tiêu đàm ─ dương hòa canh

2 ) trung kỳ: phù chính nắm độc ─ xuyên thấu qua mủ tán khí máu hai hư giả: âm điệu bổ khí huyết ─ nhân sâm nuôi doanh canh âm hư lửa mạnh nhân: nuôi âm ngoại trừ chưng ─ rõ ràng xương tán

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ kỳ: dương hòa hiểu ngưng mỡ

2 ) trung kỳ: rạch

3 ) phá vỡ hậu: năm năm đan .

Thứ hai đơn nguyên vú tật bệnh:

Một . Sữa ung

1 . Bên trong chữa:

1 ) sơ khởi: sơ gan thanh nhiệt . Thông sữa hết sưng ─ dưa lâu tuổi trâu bên cạnh canh

2 ) thành mủ: thanh nhiệt giải độc Tory ─ xuyên thấu qua mủ tán

3 ) phá vỡ hậu: bài nùng nắm độc ─ bốn thần kì canh

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ khởi: kim hoàng tán . Ngọc lộ tán

2 ) thành mủ: kim hoàng tán . Kim hoàng mỡ

3 ) phá vỡ hậu: tám hai đan . Chín một đan . Kim hoàng mỡ

4 ) mủ tận: sinh cơ tán . Sinh cơ Ngọc Hồng mỡ .

Hai . Sữa ưa thích

1 . Bên trong dã:

1 ) sơ gan lý khí . Tiêu đàm tán kết liễu ─ mở âu tán

2 ) xung mặc cho mất cân đối nhân ─ hai tiên canh . Tiểu kim đan

2 . Bên ngoài chữa: ôn dương lưu thông máu . Tiêu đàm mềm cứng dương hòa hiểu ngưng mỡ

Ba . Sữa lịch

1 . Bên trong dã:

1 ) thận dương hư giả: ôn dương tiêu đàm ─ phải về hoàn hợp tiểu kim mảnh nhỏ

2 ) thận âm hư nhân: tư âm tiêu đàm ─ trái về hoàn hợp tiểu kim mảnh nhỏ

2 . Bên ngoài chữa: tham chiếu sữa ưa thích .

Ba . Tuyến sữa tăng sinh bệnh

1 . Bên trong chữa:

1 ) gan âu đàm ngưng chữa: sơ gan giải sầu . Tiêu đàm tán kết liễu ─ tiêu dao lâu bối tán . Lục thần toàn hạt hoàn

2 ) xung mặc cho mất cân đối: điều trị xung đảm nhiệm. Ôn dương tiêu đàm ─ hai tiên canh hợp bốn vật canh . Hợp thập toàn đại bổ thang

2 . Bên ngoài chữa: dương hòa hiểu ngưng mỡ .

Bốn . Sữa nục bên trong chữa:

1 ) nóng tính vượng quá: sơ gan giải sầu . Thanh nhiệt máu lạnh ─ đan chi tiêu dao tán

2 ) tỳ hư mất thống: kiện tỳ dưỡng huyết ─ về tỳ canh .

Năm . Sữa mỏm đá

1 . Tình chí tích tụ: sơ gan giải sầu . Tiêu đàm tán kết liễu ─ thần hiệu quát lâu tán hợp mở âu tán

2 . Xung mặc cho mất cân đối: điều trị xung đảm nhiệm. Lý khí tán kết liễu ─ hai tiên canh hợp mở âu tán

3 . Độc bao hàm nát rữa: giải độc phù chính ─ hóa mỏm đá canh

4 . Khí huyết suy yếu: âm điệu bổ khí huyết ─ về tỳ canh

Thứ ba đơn nguyên anh một hơi anh bên trong chữa: sơ gan lý khí . Giải sầu hết sưng ─ tứ hải thư âu hoàn

Hai . Thịt anh bên trong chữa: lý khí giải sầu . Tiêu đàm mềm cứng ─ rong biển bình ngọc canh

Ba . Thạch anh:

Bên trong chữa: tiêu đàm mềm cứng . Mở âu đi ứ ─ rong biển bình ngọc canh

Thứ tư đơn nguyên bệnh ngoài da:

Một . Nóng loét

1 . Bên trong chữa:

1 ) gió nóng độc chín nhân: sơ gió thanh nhiệt giải độc ─ mộc lan rõ ràng phế uống

2 ) nóng ướt trọng giả: thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ long đảm tả gan canh

3 ) âm hư bên trong nóng nhân: nuôi âm thanh nhiệt . Giải độc lợi nhuận ẩm ướt ─ tăng dịch canh

2 . Bên ngoài chữa: thanh lỗ thổi dầu mỡ

Hai . Quấn eo hỏa đan

1 . Bên trong chữa: rõ ràng nóng tính . Lợi nhuận nóng ướt ─ long đảm tả gan canh chứng phát ban biến mất hậu . Làn da vẫn nhói nhói nhân: sơ gan lý khí . Lưu thông máu . Trọng trấn giảm đau ─ tiêu dao tán .

2 . Bên ngoài chữa: ngọc lộ mỡ . Song bách tán . Ba hoàng tẩy tế . Giải độc tẩy tế . Đảo ngược thềm ngăn nước pháo phá hậu: thanh đại mỡ

Ba . Vưu

1 . Bên trong chữa: thanh nhiệt giải độc . Hoạt huyết tiêu viêm . Bằng gan lặn trấn ─ rau sam thuốc nước

2 . Bên ngoài chữa: bình thường vưu . Bằng phẳng vưu . Tính lây mềm vưu . Nắm chỉ vưu hình sợi tơ vưu .

Bốn . Tiển đầu tiển bạch bệnh chốc đầu mập loét bên ngoài chữa: quét qua sáng hoặc hùng hoàng mỡ tay chân tiển bệnh tổ đĩa bên ngoài chữa:

1 ) ửng hồng ướt át nhân: hùng hoàng mỡ hoặc da mỡ

2 ) mụn nước làm chủ nhân: dụng nhị hào tiển dược thủy hoặc đơn thuốc kép thổ cẩn da đính bên ngoài chà

3 ) thô ráp da bị nẻ nhân: dụng phong dầu mỡ bên ngoài chà chân khí ẩm ( mụn nước hình . Thối nát hình . Thoát tiết hình )

1 . Bên trong chữa: thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ tỳ hiểu thấm ẩm ướt canh hợp năm thần canh

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) thoát tiết hình cùng mụn nước hình: số một tiển dược thủy . Đơn thuốc kép thổ cẩn da đính . Hoắc hoàng thuốc ngâm

2 ) thoát tiết khô ráo hoặc có da bị nẻ nhân: hùng hoàng mỡ

3 ) có mụn mủ bọc đầu đen nhân: thanh đại mỡ

4 ) thối nát hình: da mỡ . Hùng hoàng mỡ viên tiển bên ngoài chữa: nhị hào tiển dược thủy . Số một tiển dược thủy . Đảo ngược tán da tổn hại có thối nát . Đau đớn nhân: hùng hoàng mỡ . Nhị hào tiển dược thủy . Số một tiển dược thủy tử lang ben bên ngoài chữa: chặt chẽ đà tăng tán làm phác . Nhị hào tiển dược thủy hoặc 1 0 % thổ cẩn da đính bên ngoài chà .

Năm . Mụn ghẻ

1 . Bên trong chữa: sơ phong thanh nóng lợi nhuận ẩm ướt ─ tiêu gió tan hợp thuốc đắng giải độc thang

2 . Bên ngoài chữa: lưu huỳnh thuốc cao . Quét qua ánh sáng. Hùng hoàng mỡ .

Sáu . Tiếp xúc tính da viêm

1 . Bên trong chữa: thanh nhiệt giải độc . Lợi nhuận ẩm ướt

1 ) thượng bộ nhân: ─ tiêu gió tan

2 ) phần dưới nhân: ─ long đảm tiết gan canh

3 ) nghiêm trọng nhân: ─ phổ tế trừ độc uống hoặc rõ ràng ôn giải độc uống

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) ửng hồng . Mẩn mụn đỏ nhân: ba hoàng tẩy tế bên ngoài chà , dụng thanh đại tán

2 ) sưng . Thối nát . Lưu tư khá nhiều nhân: dụng 1 0 % hoàng bách dung dịch ẩm ướt thoa

3 ) thối nát . Kết vảy nhân: thanh đại mỡ hoặc dầu cù là thuốc dạng sữa bên ngoài chà

Bảy . Ẩm ướt loét

1 . Bên trong chữa:

1 ) nóng ướt kiểm chứng: thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ long đảm tả gan canh . Tỳ hiểu thấm ẩm ướt canh . Hai thần kì hoàn ẩm ướt nặng như nóng nhân: thích hợp kiện tỳ lợi nhuận ẩm ướt . Tá lấy thanh nhiệt ─ ngoại trừ ẩm ướt dạ dày linh canh

2 ) máu nhẹ gió khô kiểm chứng: thích hợp dưỡng huyết khư gió. Tiêu nóng lợi nhuận ẩm ướt ─ bốn vật canh hợp tỳ hiểu thấm ẩm ướt canh

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) cấp tính nhân: 1 0 % hoàng bách dung dịch . Thanh đại tán

2 ) á cấp tính nhân: ba hoàng thuốc để rửa . Hoàng bách sương

3 ) mãn tính nhân: bên ngoài chà thanh đại mỡ hoặc da khô mỡ hài nhi ẩm ướt loét

1 . Bên trong chữa: sơ phong thanh nóng lợi nhuận ẩm ướt ─ tiêu gió đạo đỏ canh

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) ẩm ướt tính nhân: thanh đại mỡ . Thuốc đắng dầu

2 ) làm tính nhân: ba hoàng thuốc để rửa . Hoàng bách sương

Tám . Dược vật tính da viêm

1 . Bên trong chữa:

1 ) gió nóng kiểm chứng: khư phong thanh nóng ─ tiêu gió tan

2 ) nóng ướt kiểm chứng: thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ tỳ hiểu thấm ẩm ướt canh

3 ) máu nóng kiểm chứng: máu lạnh . Thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ sừng tê địa hoàng canh hợp thuốc đắng giải độc thang

4 ) lửa độc kiểm chứng: thanh doanh giải độc . Nuôi âm tiết nóng ─ thanh doanh canh

5 ) khí âm hai tổn thương kiểm chứng: ích khí dưỡng âm . Thanh nhiệt . Kiện tỳ cùng dạ dày ─ tăng dịch canh hợp ích dạ dày canh .

2 . Bên ngoài chữa: ba hoàng thuốc để rửa . Thanh đại tán

Chín . Nghiện chẩn

1 . Bên trong chữa:

1 ) phong hàn kiểm chứng: sơ gió tan hàn . Điều hòa doanh vệ ─ quế nhánh canh hoặc ma hoàng quế nhánh canh

2 ) gió nóng kiểm chứng: sơ phong thanh nóng ─ tiêu gió tan

3 ) dạ dày thật nóng kiểm chứng: sơ gió hiểu biểu hiện . Thông phủ tiết nóng ─ thông khí thông thánh tán hợp nhân sắp đặt ngải canh

4 ) khí huyết hai nhẹ kiểm chứng: âm điệu bổ khí huyết ─ bát trân canh

5 ) xung mặc cho không hòa hợp kiểm chứng: điều dưỡng xung mặc cho ─ bốn vật canh hợp hai tiên canh

Mười . Bệnh vảy nến

1 . Bên trong chữa:

1 ) phong thấp nóng kiểm chứng: sơ phong thanh nóng . Lợi nhuận ẩm ướt ─ tiêu gió tan

2 ) máu nhẹ gió khô kiểm chứng: dưỡng huyết khư gió. Nhuận khô ─ bốn vật canh

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) phong thấp nóng kiểm chứng: ba hoàng thuốc để rửa

2 ) máu nhẹ gió khô kiểm chứng: nhị hào tiển dược thủy bên ngoài chà

Mười một . Bạch phỉ

1 . Bên trong chữa:

1 ) máu nóng kiểm chứng: máu lạnh thanh nhiệt ─ sừng tê địa hoàng canh . Máu lạnh địa hoàng canh

2 ) nóng ướt bao hàm tích kiểm chứng: thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt . Cùng doanh thông lạc ─ tỳ hiểu thấm ẩm ướt canh

3 ) máu nhẹ gió khô kiểm chứng: dưỡng huyết khư gió. Nhuận khô ─ bốn vật canh hợp tiêu gió tan

4 ) lửa độc hừng hực kiểm chứng: máu lạnh . Thanh nhiệt . Giải độc ─ thanh doanh canh

Mười hai . Mụn

1 . Bên trong chữa:

1 ) phế kinh gió nóng kiểm chứng: sơ gió tuyên phế . Thanh nhiệt ─ quả sơn trà rõ ràng phế uống

2 ) dạ dày nóng ướt kiểm chứng: thanh nhiệt hóa ẩm ướt . Thông phủ ─ nhân sắp đặt ngải canh

3 ) tỳ mất kiện vận kiểm chứng: kiện tỳ hóa ẩm ướt ─ tham gia linh bạch thuật tán

2 . Bên ngoài chữa: đảo ngược tán thuốc để rửa . Mụn thuốc để rửa bên ngoài chà

Mười ba . Nhiều hình tính chấm đỏ

1 . Bên trong chữa:

1 ) phong hàn kiểm chứng: cùng doanh khư hàn ─ quế nhánh canh

2 ) phong thấp nóng kiểm chứng: sơ phong thanh nóng . Lợi nhuận ẩm ướt ─ nhân sắp đặt ngải canh hợp tiêu gió tan

3 ) lửa độc kiểm chứng: thanh nhiệt giải độc . Máu lạnh lợi nhuận ẩm ướt ─ phổ tế trừ độc uống

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) làn da thối nát nhân: ba hoàng thuốc để rửa bên ngoài chà . Thanh đại mỡ

2 ) niêm mô thối nát nhân: thanh lỗ thổi tán thổi

Mười bốn . Nút tính chấm đỏ

1 . Bên trong chữa:

1 ) sơ phong thanh nóng . Cùng mưu cầu lợi nhuận ẩm ướt ─ bốn vật tiêu gió uống

2 ) biểu hiện kiểm chứng hiểu hậu: ─ màu hồng bốn vật canh

2 . Bên ngoài chữa: dụng kim hoàng mỡ . Ngọc lộ mỡ

Mười lăm . Chấm đỏ tính mụn nhọt bàn trạng chấm đỏ tính mụn nhọt

1 . Bên trong chữa: tư âm bổ thận ─ sáu vị địa hoàng hoàn

2 . Bên ngoài chữa: bạch ngọc mỡ hệ thống tính chấm đỏ mụn nhọt

1 . Bên trong chữa:

1 ) nóng độc hừng hực kiểm chứng: máu lạnh . Thanh nhiệt giải độc ─ sừng tê địa hoàng canh nóng độc bên trong hãm thần bất tỉnh nhân: ─ gia tăng an cung ngưu hoàng hoàn . Tử tuyết đan

2 ) âm hư lửa mạnh nhân: tư âm giảm hỏa ─ sáu vị địa hoàng hoàn . Đại bổ âm hoàn

3 ) khí trệ máu đọng kiểm chứng: sơ gan giải sầu . Lý khí lưu thông máu ─ tiêu dao tán . Máu phủ đuổi ứ canh

4 ) tâm dương không đủ kiểm chứng: ích khí dưỡng tâm ─ sinh mạch tán . Linh quế thuật cam canh

5 ) tỳ thận dương nhẹ kiểm chứng: ấm thận tráng dương . Kiện tỳ lợi nhuận thủy ─ phụ quế tám vị hoàn . Chân võ canh trọng giả ─ tham gia phụ canh

2 . Bên ngoài chữa: bạch ngọc mỡ . Hoàng bách sương

Thứ năm đơn nguyên . Hậu môn thẳng ruột tật bệnh một . Trĩ

1 . Bên trong chữa:

Chứng minh thực tế:

1 ) máu nóng nhân: thanh nhiệt máu lạnh ─ máu lạnh địa hoàng canh

2 ) nóng ướt đặt cược: rõ ràng lợi nhuận nóng ướt ─ thuốc đắng hoàn nhẹ kiểm chứng:

1 ) dưỡng tâm kiện tỳ . Ích khí bổ huyết ─ về tỳ canh . Thập toàn đại bổ thang

2 ) thoát ra: khí hư: bổ khí thăng nâng ─ bổ trung ích khí canh máu nhẹ: bổ huyết dưỡng huyết ─ bốn vật canh sưng ngứa đau nhức: thanh nhiệt khư gió. Ngoại trừ ẩm ướt lưu thông máu ─ giảm đau như thần canh táo bón:

1 ) chứng minh thực tế: thông phủ tiết nóng ─ đại thừa khí canh

2 ) nhẹ kiểm chứng: nhuận ruột thông liền ─ năm nhân hoàn . Sẹo mụn nhân hoàn

2 . Bên ngoài chữa: huân tẩy pháp

Hai . Hậu môn thẳng ruột chung quanh sưng tấy làm mủ

1 . Bên trong chữa:

1 ) chứng minh thực tế: thanh nhiệt giải độc ─ thuốc đắng giải độc thang hợp long mật tả gan canh

2 ) nhẹ kiểm chứng: nuôi âm thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ cây thanh hao ba ba canh cùng ba thần kì hoàn

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ khởi: chứng minh thực tế dụng kim hoàng mỡ . Thuốc đắng mỡ . Nhẹ kiểm chứng: trùng hòa mỡ

2 ) thành mủ: rạch

3 ) phá vỡ hậu: chín một đan sa điều dẫn lưu , sinh cơ tán sa điều

Ba . Bệnh trĩ

1 . Bên trong chữa: bổ khí . Thăng xách . Vững chắc nhiếp ─ bổ trung ích khí canh

2 . Bên ngoài chữa: đau khổ canh sâm . Ngũ bội tử tán hoặc mã bột tán

Thứ sáu đơn nguyên . Nam tính trước âm bệnh một . Viêm tuyến tiền liệt

1 . Bên trong chữa:

Nhẹ kiểm chứng: bổ ích pháp chứng minh thực tế: khai thông pháp .

1 ) nóng ướt ủng ngăn trở kiểm chứng: rõ ràng lợi nhuận nóng ướt ─ tám đang tản . Long đảm tả gan canh . Đại phân rõ uống

2 ) âm hư hỏa động kiểm chứng: bổ thận tư âm . Rõ ràng tiết cùng nhau hỏa ─ biết bách địa hoàng canh hợp tỳ hiểu phân rõ uống .

3 ) thận dương không đủ kiểm chứng: ấm thận vững chắc tinh ─ khóa vàng vững chắc tinh hoàn hợp phải về hoàn

4 ) khí huyết ứ trệ kiểm chứng: lưu thông máu tán ứ ─ tuyến tiền liệt canh

2 . Bên ngoài chữa: nóng ướt đặt cược . Khí huyết ứ trệ . Kim hoàng tán . Hành về đổ sưng canh bồn ngâm đít

Hai . Tuyến tiền liệt tăng sinh chứng

1 ) phổi khí mất tuyên . Thủy đạo bất lợi kiểm chứng: mở tả phổi khí . Thanh nhiệt lợi nhuận thủy ─ hoàng linh rõ ràng phế uống

2 ) nóng ướt đặt cược . Bàng quang sáp trệ kiểm chứng: thanh nhiệt hóa ẩm ướt . Thông lợi nhuận bàng quang ─ tám đang tản

3 ) trung khí hạ xuống . Bàng quang thất ước kiểm chứng: bổ trung ích khí . Chế ước bàng quang ─ bổ trung ích khí canh . Tu bổ nguyên tiên

4 ) thận âm không đủ . Thủy dịch bất lợi kiểm chứng: tư thận nuôi âm . Rõ ràng lợi nhuận bàng quang ─ biết bách địa hoàng canh

5 ) thận dương không đủ . Hoá khí không có quyền kiểm chứng:

Bí đái: bổ thận ẩm ướt dương . Hóa khí hành thủy ─ tế sinh thận khí hoàn bài tiết không kiềm chế . Di nước tiểu: ─ bao trứng bọ ngựa hoàn

6 ) hạ tiêu giữ máu . Ứ ngăn trở bàng quang kiểm chứng: lưu thông máu tán ứ . Thông lợi nhuận bàng quang ngăn cản hoàn

Thứ bảy đơn nguyên . Ngoại khoa cái khác tật bệnh một . Bỏng

1 . Bên trong chữa:

1 ) lửa nóng tổn thương nước miếng kiểm chứng: nuôi âm thanh nhiệt ─ thuốc đắng giải độc thang . Ngân hoa cam thảo canh . Thanh doanh canh . Sừng tê địa hoàng canh

2 ) âm thương dương thoát kiểm chứng: đở dương cứu nghịch . Vững chắc che chở âm dịch ─ tham gia phụ canh hợp sinh mạch tán . Tứ nghịch thang

3 ) lửa độc bên trong hãm kiểm chứng: thanh doanh máu lạnh . Giải độc ─ thanh doanh canh . Thuốc đắng giải độc thang hợp sừng tê địa hoàng canh . Rõ ràng ôn giải độc uống nóng độc truyền tâm: ─ an cung ngưu hoàng hoàn . Tử tuyết đan

4 ) khí huyết hai nhẹ kiểm chứng: âm điệu bổ khí huyết ─ bát trân canh

5 ) tính khí suy yếu kiểm chứng: điều trị tính khí ─ ích dạ dày canh . Tham gia linh bạch thuật tán

2 . Bên ngoài chữa:

Sơ kỳ: thanh lương mỡ . Vạn hoa dầu bên ngoài chà . Hổ địa đính trung kỳ: thuốc đắng mỡ . Tương ớt mỡ . Sinh cơ Ngọc Hồng mỡ thoa ngoài da hậu kỳ: sinh cơ bạch ngọc mỡ trộn lẫn sinh cơ tán thoa ngoài da . Miếng vải đen mỡ

Hai . Liêm loét

1 . Bên trong chữa:

1 ) cấp tính kế phát lây nhiễm: rõ ràng lợi nhuận nóng ướt ─ tỳ hiểu thấm ẩm ướt canh

2 ) khí âm không đủ: thích hợp ích khí dưỡng âm ─ sáu vị địa hoàng hoàn

3 ) thận hư loét mặt đen nhánh không đau: ─ phụ quế tám vị hoàn

2 . Bên ngoài chữa: chín một đan dược . Tương ớt mỡ . Sinh cơ tán . Bạch ngọc mỡ

Ba . Thoát thư bên trong chữa:

1 ) lạnh lẽo ẩm ướt kiểm chứng: ôn dương thông mạch . Khư hàn hóa ẩm ướt ─ dương hòa canh . Sống một mình gửi sinh canh .

2 ) máu đọng kiểm chứng: lưu thông máu độc . Giảm đau ─ bốn thần kì dũng an canh .

3 ) nóng độc kiểm chứng: thanh nhiệt giải độc . Giảm đau ─ bốn thần kì dũng an canh .

4 ) khí huyết hai nhẹ kiểm chứng: bổ dưỡng khí huyết ─ thập toàn đại bổ thang . Nhân sâm dưỡng vinh canh

5 ) thận hư kiểm chứng:

Thận dương nhẹ: ôn bổ thận dương ─ phụ quế tám vị hoàn thận âm hư: bổ dưỡng thận âm ─ sáu vị địa hoàng hoàn . Biết bách tám vị hoàn

Bốn . Tắc động mạch tính tĩnh mạch viêm tắc động mạch tính thiển tĩnh mạch viêm ( Thanh Xà độc )

1 . Bên trong chữa: cùng doanh lưu thông máu . Thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ ngũ vị trừ độc uống hợp ba thần kì hoàn .

2 . Bên ngoài chữa: lúc đầu: kim hoàng tán . Bốn hoàng tán . Song bách tán tắc động mạch tính sâu tĩnh mạch viêm ( cỗ sưng )

1 ) lúc đầu: nóng ướt bao hàm ngăn trở . Khí huyết ứ trệ: thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt . Lưu thông máu thông lạc ─ thông lạc lưu thông máu vuông . Ngăn cản canh

2 ) hậu kỳ: khí hư máu trệ . Lạnh lẽo ẩm ướt ngưng trệ: ôn dương lợi nhuận thủy . Hoạt huyết tiêu viêm ─ dương hòa canh . Tu bổ dương vẫn năm canh , đương quy tứ nghịch thang

Sáu . Viêm ruột thừa

1 . Sơ kỳ:

1 ) ấm áp nội uẩn . Khí trệ máu đọng nhân: hành khí trừ máu đọng . Thông phủ tiết nóng ─ đại hoàng mẫu đơn canh hợp đỏ cây mây thuốc sắc . Cẩm đỏ mảnh nhỏ

2 ) lạnh lẽo ẩm ướt giáp máu ứ ngưng kết nhân: sơ hóa đạo trệ . Lý khí đi ứ ─ hoắc hương chánh khí tán hợp đỏ cây mây thuốc sắc

2 . Nhưỡng mủ kỳ:

Tích nóng không tiêu tan . Nóng thắng nóng mục nát: thông phủ tiết nóng . Giải độc xuyên thấu qua mủ ─ đại hoàng mẫu đơn canh hợp đỏ cây mây thuốc sắc

3 . Phá vỡ mủ kỳ:

1 ) dương minh phủ thật . Nóng chín tổn thương âm giả: thông phủ bài nùng . Nuôi âm thanh nhiệt ─ đại hoàng mẫu đơn canh hợp tăng dịch canh

2 ) âm hiểm cùng dương: ôn dương kiện tỳ . Hóa độc bài nùng ─ ý lấy phụ tử rau đắng tán hợp tham gia phụ canh thứ nhất đơn nguyên loét dương

Một . Loét dương

Nóng tiết

1 . Bên trong chữa: rõ ràng nóng hóa ẩm ướt giải độc ─ rõ ràng nóng Tôn-ga vị

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ kỳ: ngàn nện mỡ hoàng kim tán ngọc lộ tán

2 ) châu tiết: rõ ràng đại tán

3 ) thành mủ: mở ra bài nùng

4 ) phá vỡ hậu: chín một đan . Thái ất mỡ thiếp

5 ) đồng phát ẩm ướt loét: rõ ràng đại tán

Tiết bệnh

1 . Bên trong chữa: khư phong thanh nóng lợi nhuận ẩm ướt ─ thông khí thông thánh tán

2 . Bên ngoài chữa: ngàn nện mỡ . Ba hoàng mỡ

Hai . Đinh nhọt

Mặt mũi đinh

1 . Bên trong chữa: thanh nhiệt giải độc ─ ngũ vị trừ độc uống . Thuốc đắng giải độc thang

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ kỳ: quấn độc trừ độc ─ ngọc lộ tán . Ngàn nện mỡ

2 ) trung kỳ: xách mủ khư mục nát ─ chín một đan . Tám hai đan . Ngọc lộ mỡ . Ngàn nện mỡ

3 ) hậu kỳ: sinh cơ thu nhỏ miệng lại ─ thái ất mỡ . Tương ớt mỡ .

Tơ hồng đinh

1 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ khởi: thái ất mỡ trộn lẫn đỏ linh đan

2 ) thành mủ: rạch

3 ) phá vỡ hậu: tám hai đan . Chín một đan dược . Tương ớt mỡ

4 ) mủ tận: sinh cơ tán . Bạch ngọc mỡ

Ba . Ung

Cái cổ ung

1 . Bên trong chữa: tán phong thanh nóng . Tiêu đàm hết sưng ─ cây ngưu bàng hiểu cơ bắp canh . Ngân vểnh lên tán

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ khởi: kim hoàng mỡ

2 ) phá vỡ hậu: tám hai đan . Kim hoàng mỡ . Tương ớt mỡ

3 ) mủ tận: sinh cơ tán . Bạch ngọc mỡ

Bốn . Đan độc

1 . Bên trong chữa: máu lạnh thanh nhiệt . Giải độc hóa ứ

1 ) đầu mặt nhân:─ phổ tế trừ độc uống

2 ) ngực bụng lưng hông nhân:─ long đảm tả gan canh . Hóa bớt giải độc thang

3 ) chi dưới nhân:─ tỳ hiểu thấm ẩm ướt canh hợp năm thần canh

4 ) con mới sinh đan độc . Độc tà bên trong công giả:─ sừng tê địa hoàng canh hợp thuốc đắng giải độc thang

Năm . Phát

Khóa cổ ung

1 . Bên trong chữa:

1 ) sơ khởi: . Tán phong thanh nóng . Tiêu đàm giải độc ─ phổ tế trừ độc uống

2 ) phá vỡ hậu: rõ ràng nuôi dạ dày âm ─ ích dạ dày canh

2 . Bên ngoài chữa: ngọc lộ tán . Song bách tán

Có đầu thư

1 . Bên trong chữa:

1 ) sơ kỳ . Phá vỡ mủ kỳ: cùng doanh nắm độc . Thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ tiên phương mạng sống uống

2 ) âm hư lửa độc nồng nhiệt quá mức:─ lá trúc hoàng kì canh

3 ) khí huyết hai nhẹ không thể xuyên thấu qua độc xuất ngoại nhân:─ Tory trừ độc tán

4 ) thu nhỏ miệng lại kỳ: khí huyết hai nhẹ:─ thập toàn đại bổ thang

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ kỳ: kim hoàng mỡ . Ngàn nện mỡ

2 ) phá vỡ mủ kỳ: tám hai đan . Kim hoàng mỡ

3 ) thu nhỏ miệng lại kỳ: bạch ngọc mỡ . Sinh cơ tán

Sáu . Không đầu thư

Phụ xương thư

1 . Bên trong chữa:

1 ) sơ khởi: thanh nhiệt hóa ẩm ướt . Đi ứ thông lạc ─ thuốc đắng giải độc thang hợp năm thần canh

2 ) thành mủ: thanh nhiệt hóa ẩm ướt . Cùng doanh nắm độc ─ thuốc đắng giải độc thang hợp năm thần canh

3 ) phá vỡ hậu: khí huyết hai hư giả: âm điệu bổ khí huyết . Thanh nhiệt hóa ẩm ướt ─ thập toàn đại bổ thang . Tory trừ độc tán .

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ khởi: kim hoàng mỡ . Ngọc lộ tán

2 ) thành mủ: rạch

3 ) phá vỡ hậu: bảy ba đan . Tám hai đan . Tương ớt mỡ . Trùng hòa mỡ

Bảy . Đi hoàng cùng bên trong hãm

1 . Đi hoàng: máu lạnh thanh nhiệt giải độc

2 . Bên trong hãm:

1 ) hỏa hãm: máu lạnh thanh nhiệt giải độc . Nuôi âm thanh tâm dịch

2 ) làm hãm: bổ dưỡng khí huyết . Nắm độc xuyên thấu qua tà . Thanh tâm an thần

3 ) nhẹ hãm: tỳ thận dương suy: ôn bổ tỳ thận .

Tám . Bệnh tràng nhạc

1 . Bên trong chữa:

1 ) sơ kỳ: sơ gan dưỡng huyết . Kiện tỳ tiêu đàm ─ tiêu dao tán hợp hai trần thang

2 ) trung kỳ: sơ gan dưỡng huyết . Kiện tỳ tiêu đàm . Nắm độc xuyên thấu qua mủ ─ tiêu dao tán hợp hai trần thang

3 ) hậu kỳ: tư thận tu bổ phế ---- sáu vị địa hoàng hoàn

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ khởi: trùng hòa mỡ . Dương hòa hiểu ngưng mỡ

2 ) trung kỳ: trùng hòa mỡ . Dương hòa hiểu ngưng mỡ

3 ) hậu kỳ: bảy ba đan . Tám hai đan . Tương ớt mỡ . Bạch ngọc mỡ . Sinh cơ tán

Chín . Lưu đàm

1 . Bên trong chữa:

1 ) sơ kỳ: ích thận ấm kinh . Tán hàn tiêu đàm ─ dương hòa canh

2 ) trung kỳ: phù chính nắm độc ─ xuyên thấu qua mủ tán

Khí huyết hai hư giả: âm điệu bổ khí huyết ─ nhân sâm nuôi doanh canh

Âm hư lửa mạnh nhân: nuôi âm ngoại trừ chưng ─ rõ ràng xương tán

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ kỳ: dương hòa hiểu ngưng mỡ

2 ) trung kỳ: rạch

3 ) phá vỡ hậu: năm năm đan .

Thứ hai đơn nguyên vú tật bệnh:

Một . Sữa ung

1 . Bên trong chữa:

1 ) sơ khởi: sơ gan thanh nhiệt . Thông sữa hết sưng ─ dưa lâu tuổi trâu bên cạnh canh

2 ) thành mủ: thanh nhiệt giải độc Tory ─ xuyên thấu qua mủ tán

3 ) phá vỡ hậu: bài nùng nắm độc ─ bốn thần kì canh

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ khởi: kim hoàng tán . Ngọc lộ tán

2 ) thành mủ: kim hoàng tán . Kim hoàng mỡ

3 ) phá vỡ hậu: tám hai đan . Chín một đan . Kim hoàng mỡ

4 ) mủ tận: sinh cơ tán . Sinh cơ Ngọc Hồng mỡ .

Hai . Sữa ưa thích

1 . Bên trong dã:

1 ) sơ gan lý khí . Tiêu đàm tán kết liễu ─ mở âu tán

2 ) xung mặc cho mất cân đối nhân ─ hai tiên canh . Tiểu kim đan

2 . Bên ngoài chữa: ôn dương lưu thông máu . Tiêu đàm mềm cứng dương hòa hiểu ngưng mỡ

Ba . Sữa lịch

1 . Bên trong dã:

1 ) thận dương hư giả: ôn dương tiêu đàm ─ phải về hoàn hợp tiểu kim mảnh nhỏ

2 ) thận âm hư nhân: tư âm tiêu đàm ─ trái về hoàn hợp tiểu kim mảnh nhỏ

2 . Bên ngoài chữa: tham chiếu sữa ưa thích .

Ba . Tuyến sữa tăng sinh bệnh

1 . Bên trong chữa:

1 ) gan âu đàm ngưng chữa: sơ gan giải sầu . Tiêu đàm tán kết liễu ─ tiêu dao lâu bối tán . Lục thần toàn hạt hoàn

2 ) xung mặc cho mất cân đối: điều trị xung đảm nhiệm. Ôn dương tiêu đàm ─ hai tiên canh hợp bốn vật canh . Hợp thập toàn đại bổ thang

2 . Bên ngoài chữa: dương hòa hiểu ngưng mỡ .

Bốn . Sữa nục

Bên trong chữa:

1 ) nóng tính vượng quá: sơ gan giải sầu . Thanh nhiệt máu lạnh ─ đan chi tiêu dao tán

2 ) tỳ hư mất thống: kiện tỳ dưỡng huyết ─ về tỳ canh .

Năm . Sữa mỏm đá

1 . Tình chí tích tụ: sơ gan giải sầu . Tiêu đàm tán kết liễu ─ thần hiệu quát lâu tán hợp mở âu tán

2 . Xung mặc cho mất cân đối: điều trị xung đảm nhiệm. Lý khí tán kết liễu ─ hai tiên canh hợp mở âu tán

3 . Độc bao hàm nát rữa: giải độc phù chính ─ hóa mỏm đá canh

4 . Khí huyết suy yếu: âm điệu bổ khí huyết ─ về tỳ canh

Thứ ba đơn nguyên anh

Một hơi anh

Bên trong chữa: sơ gan lý khí . Giải sầu hết sưng ─ tứ hải thư âu hoàn

Hai . Thịt anh

Bên trong chữa: lý khí giải sầu . Tiêu đàm mềm cứng ─ rong biển bình ngọc canh

Ba . Thạch anh:

Bên trong chữa: tiêu đàm mềm cứng . Mở âu đi ứ ─ rong biển bình ngọc canh

Thứ tư đơn nguyên bệnh ngoài da:

Một . Nóng loét

1 . Bên trong chữa:

1 ) gió nóng độc chín nhân: sơ gió thanh nhiệt giải độc ─ mộc lan rõ ràng phế uống

2 ) nóng ướt trọng giả: thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ long đảm tả gan canh

3 ) âm hư bên trong nóng nhân: nuôi âm thanh nhiệt . Giải độc lợi nhuận ẩm ướt ─ tăng dịch canh

2 . Bên ngoài chữa: thanh lỗ thổi dầu mỡ

Hai . Quấn eo hỏa đan

1 . Bên trong chữa: rõ ràng nóng tính . Lợi nhuận nóng ướt ─ long đảm tả gan canh

Chứng phát ban biến mất hậu . Làn da vẫn nhói nhói nhân: sơ gan lý khí . Lưu thông máu . Trọng trấn giảm đau ─ tiêu dao tán .

2 . Bên ngoài chữa: ngọc lộ mỡ . Song bách tán . Ba hoàng tẩy tế . Giải độc tẩy tế . Đảo ngược tán

Mụn nước phá hậu: thanh đại mỡ

Ba . Vưu

1 . Bên trong chữa: thanh nhiệt giải độc . Hoạt huyết tiêu viêm . Bằng gan lặn trấn ─ rau sam thuốc nước

2 . Bên ngoài chữa: bình thường vưu . Bằng phẳng vưu . Tính lây mềm vưu . Nắm chỉ vưu hình sợi tơ vưu .

Bốn . Tiển

Đầu tiển

Bạch bệnh chốc đầu mập loét

Bên ngoài chữa: quét qua sáng hoặc hùng hoàng mỡ

Tay chân tiển

Bệnh tổ đĩa

Bên ngoài chữa:

1 ) ửng hồng ướt át nhân: hùng hoàng mỡ hoặc da mỡ

2 ) mụn nước làm chủ nhân: dụng nhị hào tiển dược thủy hoặc đơn thuốc kép thổ cẩn da đính bên ngoài chà

3 ) thô ráp da bị nẻ nhân: dụng phong dầu mỡ bên ngoài chà

Chân khí ẩm ( mụn nước hình . Thối nát hình . Thoát tiết hình )

1 . Bên trong chữa: thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ tỳ hiểu thấm ẩm ướt canh hợp năm thần canh

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) thoát tiết hình cùng mụn nước hình: số một tiển dược thủy . Đơn thuốc kép thổ cẩn da đính . Hoắc hoàng thuốc ngâm

2 ) thoát tiết khô ráo hoặc có da bị nẻ nhân: hùng hoàng mỡ

3 ) có mụn mủ bọc đầu đen nhân: thanh đại mỡ

4 ) thối nát hình: da mỡ . Hùng hoàng mỡ

Viên tiển

Bên ngoài chữa: nhị hào tiển dược thủy . Số một tiển dược thủy . Đảo ngược tán

Da tổn hại có thối nát . Đau đớn nhân: hùng hoàng mỡ . Nhị hào tiển dược thủy . Số một tiển dược thủy

Tử lang ben

Bên ngoài chữa: chặt chẽ đà tăng tán làm phác . Nhị hào tiển dược thủy hoặc 1 0 % thổ cẩn da đính bên ngoài chà .

Năm . Mụn ghẻ

1 . Bên trong chữa: sơ phong thanh nóng lợi nhuận ẩm ướt ─ tiêu gió tan hợp thuốc đắng giải độc thang

2 . Bên ngoài chữa: lưu huỳnh thuốc cao . Quét qua ánh sáng. Hùng hoàng mỡ .

Sáu . Tiếp xúc tính da viêm

1 . Bên trong chữa: thanh nhiệt giải độc . Lợi nhuận ẩm ướt

1 ) thượng bộ nhân: ─ tiêu gió tan

2 ) phần dưới nhân: ─ long đảm tiết gan canh

3 ) nghiêm trọng nhân: ─ phổ tế trừ độc uống hoặc rõ ràng ôn giải độc uống

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) ửng hồng . Mẩn mụn đỏ nhân: ba hoàng tẩy tế bên ngoài chà , dụng thanh đại tán

2 ) sưng . Thối nát . Lưu tư khá nhiều nhân: dụng 1 0 % hoàng bách dung dịch ẩm ướt thoa

3 ) thối nát . Kết vảy nhân: thanh đại mỡ hoặc dầu cù là thuốc dạng sữa bên ngoài chà

Bảy . Ẩm ướt loét

1 . Bên trong chữa:

1 ) nóng ướt kiểm chứng: thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ long đảm tả gan canh . Tỳ hiểu thấm ẩm ướt canh . Hai thần kì hoàn

Ẩm ướt nặng như nóng nhân: thích hợp kiện tỳ lợi nhuận ẩm ướt . Tá lấy thanh nhiệt ─ ngoại trừ ẩm ướt dạ dày linh canh

2 ) máu nhẹ gió khô kiểm chứng: thích hợp dưỡng huyết khư gió. Tiêu nóng lợi nhuận ẩm ướt ─ bốn vật canh hợp tỳ hiểu thấm ẩm ướt canh

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) cấp tính nhân: 1 0 % hoàng bách dung dịch . Thanh đại tán

2 ) á cấp tính nhân: ba hoàng thuốc để rửa . Hoàng bách sương

3 ) mãn tính nhân: bên ngoài chà thanh đại mỡ hoặc da khô mỡ

Hài nhi ẩm ướt loét

1 . Bên trong chữa: sơ phong thanh nóng lợi nhuận ẩm ướt ─ tiêu gió đạo đỏ canh

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) ẩm ướt tính nhân: thanh đại mỡ . Thuốc đắng dầu

2 ) làm tính nhân: ba hoàng thuốc để rửa . Hoàng bách sương

Tám . Dược vật tính da viêm

1 . Bên trong chữa:

1 ) gió nóng kiểm chứng: khư phong thanh nóng ─ tiêu gió tan

2 ) nóng ướt kiểm chứng: thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ tỳ hiểu thấm ẩm ướt canh

3 ) máu nóng kiểm chứng: máu lạnh . Thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ sừng tê địa hoàng canh hợp thuốc đắng giải độc thang

4 ) lửa độc kiểm chứng: thanh doanh giải độc . Nuôi âm tiết nóng ─ thanh doanh canh

5 ) khí âm hai tổn thương kiểm chứng: ích khí dưỡng âm . Thanh nhiệt . Kiện tỳ cùng dạ dày ─ tăng dịch canh hợp ích dạ dày canh .

2 . Bên ngoài chữa: ba hoàng thuốc để rửa . Thanh đại tán

Chín . Nghiện chẩn

1 . Bên trong chữa:

1 ) phong hàn kiểm chứng: sơ gió tan hàn . Điều hòa doanh vệ ─ quế nhánh canh hoặc ma hoàng quế nhánh canh

2 ) gió nóng kiểm chứng: sơ phong thanh nóng ─ tiêu gió tan

3 ) dạ dày thật nóng kiểm chứng: sơ gió hiểu biểu hiện . Thông phủ tiết nóng ─ thông khí thông thánh tán hợp nhân sắp đặt ngải canh

4 ) khí huyết hai nhẹ kiểm chứng: âm điệu bổ khí huyết ─ bát trân canh

5 ) xung mặc cho không hòa hợp kiểm chứng: điều dưỡng xung mặc cho ─ bốn vật canh hợp hai tiên canh

Mười . Bệnh vảy nến

1 . Bên trong chữa:

1 ) phong thấp nóng kiểm chứng: sơ phong thanh nóng . Lợi nhuận ẩm ướt ─ tiêu gió tan

2 ) máu nhẹ gió khô kiểm chứng: dưỡng huyết khư gió. Nhuận khô ─ bốn vật canh

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) phong thấp nóng kiểm chứng: ba hoàng thuốc để rửa

2 ) máu nhẹ gió khô kiểm chứng: nhị hào tiển dược thủy bên ngoài chà

Mười một . Bạch phỉ

1 . Bên trong chữa:

1 ) máu nóng kiểm chứng: máu lạnh thanh nhiệt ─ sừng tê địa hoàng canh . Máu lạnh địa hoàng canh

2 ) nóng ướt bao hàm tích kiểm chứng: thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt . Cùng doanh thông lạc ─ tỳ hiểu thấm ẩm ướt canh

3 ) máu nhẹ gió khô kiểm chứng: dưỡng huyết khư gió. Nhuận khô ─ bốn vật canh hợp tiêu gió tan

4 ) lửa độc hừng hực kiểm chứng: máu lạnh . Thanh nhiệt . Giải độc ─ thanh doanh canh

Mười hai . Mụn

1 . Bên trong chữa:

1 ) phế kinh gió nóng kiểm chứng: sơ gió tuyên phế . Thanh nhiệt ─ quả sơn trà rõ ràng phế uống

2 ) dạ dày nóng ướt kiểm chứng: thanh nhiệt hóa ẩm ướt . Thông phủ ─ nhân sắp đặt ngải canh

3 ) tỳ mất kiện vận kiểm chứng: kiện tỳ hóa ẩm ướt ─ tham gia linh bạch thuật tán

2 . Bên ngoài chữa: đảo ngược tán thuốc để rửa . Mụn thuốc để rửa bên ngoài chà

Mười ba . Nhiều hình tính chấm đỏ

1 . Bên trong chữa:

1 ) phong hàn kiểm chứng: cùng doanh khư hàn ─ quế nhánh canh

2 ) phong thấp nóng kiểm chứng: sơ phong thanh nóng . Lợi nhuận ẩm ướt ─ nhân sắp đặt ngải canh hợp tiêu gió tan

3 ) lửa độc kiểm chứng: thanh nhiệt giải độc . Máu lạnh lợi nhuận ẩm ướt ─ phổ tế trừ độc uống

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) làn da thối nát nhân: ba hoàng thuốc để rửa bên ngoài chà . Thanh đại mỡ

2 ) niêm mô thối nát nhân: thanh lỗ thổi tán thổi

Mười bốn . Nút tính chấm đỏ

1 . Bên trong chữa:

1 ) sơ phong thanh nóng . Cùng mưu cầu lợi nhuận ẩm ướt ─ bốn vật tiêu gió uống

2 ) biểu hiện kiểm chứng hiểu hậu: ─ màu hồng bốn vật canh

2 . Bên ngoài chữa: dụng kim hoàng mỡ . Ngọc lộ mỡ

Mười lăm . Chấm đỏ tính mụn nhọt

Bàn trạng chấm đỏ tính mụn nhọt

1 . Bên trong chữa: tư âm bổ thận ─ sáu vị địa hoàng hoàn

2 . Bên ngoài chữa: bạch ngọc mỡ

Hệ thống tính chấm đỏ mụn nhọt

1 . Bên trong chữa:

1 ) nóng độc hừng hực kiểm chứng: máu lạnh . Thanh nhiệt giải độc ─ sừng tê địa hoàng canh

Nóng độc bên trong hãm thần bất tỉnh nhân: ─ gia tăng an cung ngưu hoàng hoàn . Tử tuyết đan

2 ) âm hư lửa mạnh nhân: tư âm giảm hỏa ─ sáu vị địa hoàng hoàn . Đại bổ âm hoàn

3 ) khí trệ máu đọng kiểm chứng: sơ gan giải sầu . Lý khí lưu thông máu ─ tiêu dao tán . Máu phủ đuổi ứ canh

4 ) tâm dương không đủ kiểm chứng: ích khí dưỡng tâm ─ sinh mạch tán . Linh quế thuật cam canh

5 ) tỳ thận dương nhẹ kiểm chứng: ấm thận tráng dương . Kiện tỳ lợi nhuận thủy ─ phụ quế tám vị hoàn . Chân võ canh

Trọng giả ─ tham gia phụ canh

2 . Bên ngoài chữa: bạch ngọc mỡ . Hoàng bách sương

Thứ năm đơn nguyên . Hậu môn thẳng ruột tật bệnh

Một . Trĩ

1 . Bên trong chữa:

Chứng minh thực tế:

1 ) máu nóng nhân: thanh nhiệt máu lạnh ─ máu lạnh địa hoàng canh

2 ) nóng ướt đặt cược: rõ ràng lợi nhuận nóng ướt ─ thuốc đắng hoàn

Nhẹ kiểm chứng:

1 ) dưỡng tâm kiện tỳ . Ích khí bổ huyết ─ về tỳ canh . Thập toàn đại bổ thang

2 ) thoát ra: khí hư: bổ khí thăng nâng ─ bổ trung ích khí canh

Máu nhẹ: bổ huyết dưỡng huyết ─ bốn vật canh

Sưng ngứa đau nhức: thanh nhiệt khư gió. Ngoại trừ ẩm ướt lưu thông máu ─ giảm đau như thần canh

Táo bón:

1 ) chứng minh thực tế: thông phủ tiết nóng ─ đại thừa khí canh

2 ) nhẹ kiểm chứng: nhuận ruột thông liền ─ năm nhân hoàn . Sẹo mụn nhân hoàn

2 . Bên ngoài chữa: huân tẩy pháp

Hai . Hậu môn thẳng ruột chung quanh sưng tấy làm mủ

1 . Bên trong chữa:

1 ) chứng minh thực tế: thanh nhiệt giải độc ─ thuốc đắng giải độc thang hợp long mật tả gan canh

2 ) nhẹ kiểm chứng: nuôi âm thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ cây thanh hao ba ba canh cùng ba thần kì hoàn

2 . Bên ngoài chữa:

1 ) sơ khởi: chứng minh thực tế dụng kim hoàng mỡ . Thuốc đắng mỡ . Nhẹ kiểm chứng: trùng hòa mỡ

2 ) thành mủ: rạch

3 ) phá vỡ hậu: chín một đan sa điều dẫn lưu , sinh cơ tán sa điều

Ba . Bệnh trĩ

1 . Bên trong chữa: bổ khí . Thăng xách . Vững chắc nhiếp ─ bổ trung ích khí canh

2 . Bên ngoài chữa: đau khổ canh sâm . Ngũ bội tử tán hoặc mã bột tán

Thứ sáu đơn nguyên . Nam tính trước âm bệnh

Một . Viêm tuyến tiền liệt

1 . Bên trong chữa:

Nhẹ kiểm chứng: bổ ích pháp chứng minh thực tế: khai thông pháp .

1 ) nóng ướt ủng ngăn trở kiểm chứng: rõ ràng lợi nhuận nóng ướt ─ tám đang tản . Long đảm tả gan canh . Đại phân rõ uống

2 ) âm hư hỏa động kiểm chứng: bổ thận tư âm . Rõ ràng tiết cùng nhau hỏa ─ biết bách địa hoàng canh hợp tỳ hiểu phân rõ uống .

3 ) thận dương không đủ kiểm chứng: ấm thận vững chắc tinh ─ khóa vàng vững chắc tinh hoàn hợp phải về hoàn

4 ) khí huyết ứ trệ kiểm chứng: lưu thông máu tán ứ ─ tuyến tiền liệt canh

2 . Bên ngoài chữa: nóng ướt đặt cược . Khí huyết ứ trệ . Kim hoàng tán . Hành về đổ sưng canh bồn ngâm đít

Hai . Tuyến tiền liệt tăng sinh chứng

1 ) phổi khí mất tuyên . Thủy đạo bất lợi kiểm chứng: mở tả phổi khí . Thanh nhiệt lợi nhuận thủy ─ hoàng linh rõ ràng phế uống

2 ) nóng ướt đặt cược . Bàng quang sáp trệ kiểm chứng: thanh nhiệt hóa ẩm ướt . Thông lợi nhuận bàng quang ─ tám đang tản

3 ) trung khí hạ xuống . Bàng quang thất ước kiểm chứng: bổ trung ích khí . Chế ước bàng quang ─ bổ trung ích khí canh . Tu bổ nguyên tiên

4 ) thận âm không đủ . Thủy dịch bất lợi kiểm chứng: tư thận nuôi âm . Rõ ràng lợi nhuận bàng quang ─ biết bách địa hoàng canh

5 ) thận dương không đủ . Hoá khí không có quyền kiểm chứng:

Bí đái: bổ thận ẩm ướt dương . Hóa khí hành thủy ─ tế sinh thận khí hoàn

Bài tiết không kiềm chế . Di nước tiểu: ─ bao trứng bọ ngựa hoàn

6 ) hạ tiêu giữ máu . Ứ ngăn trở bàng quang kiểm chứng: lưu thông máu tán ứ . Thông lợi nhuận bàng quang ngăn cản hoàn

Thứ bảy đơn nguyên . Ngoại khoa cái khác tật bệnh

Một . Bỏng

1 . Bên trong chữa:

1 ) lửa nóng tổn thương nước miếng kiểm chứng: nuôi âm thanh nhiệt ─ thuốc đắng giải độc thang . Ngân hoa cam thảo canh . Thanh doanh canh . Sừng tê địa hoàng canh

2 ) âm thương dương thoát kiểm chứng: đở dương cứu nghịch . Vững chắc che chở âm dịch ─ tham gia phụ canh hợp sinh mạch tán . Tứ nghịch thang

3 ) lửa độc bên trong hãm kiểm chứng: thanh doanh máu lạnh . Giải độc ─ thanh doanh canh . Thuốc đắng giải độc thang hợp sừng tê địa hoàng canh . Rõ ràng ôn giải độc uống

Nóng độc truyền tâm: ─ an cung ngưu hoàng hoàn . Tử tuyết đan

4 ) khí huyết hai nhẹ kiểm chứng: âm điệu bổ khí huyết ─ bát trân canh

5 ) tính khí suy yếu kiểm chứng: điều trị tính khí ─ ích dạ dày canh . Tham gia linh bạch thuật tán

2 . Bên ngoài chữa:

Sơ kỳ: thanh lương mỡ . Vạn hoa dầu bên ngoài chà . Hổ địa đính

Trung kỳ: thuốc đắng mỡ . Tương ớt mỡ . Sinh cơ Ngọc Hồng mỡ thoa ngoài da

Hậu kỳ: sinh cơ bạch ngọc mỡ trộn lẫn sinh cơ tán thoa ngoài da . Miếng vải đen mỡ

Hai . Liêm loét

1 . Bên trong chữa:

1 ) cấp tính kế phát lây nhiễm: rõ ràng lợi nhuận nóng ướt ─ tỳ hiểu thấm ẩm ướt canh

2 ) khí âm không đủ: thích hợp ích khí dưỡng âm ─ sáu vị địa hoàng hoàn

3 ) thận hư loét mặt đen nhánh không đau: ─ phụ quế tám vị hoàn

2 . Bên ngoài chữa: chín một đan dược . Tương ớt mỡ . Sinh cơ tán . Bạch ngọc mỡ

Ba . Thoát thư

Bên trong chữa:

1 ) lạnh lẽo ẩm ướt kiểm chứng: ôn dương thông mạch . Khư hàn hóa ẩm ướt ─ dương hòa canh . Sống một mình gửi sinh canh .

2 ) máu đọng kiểm chứng: lưu thông máu độc . Giảm đau ─ bốn thần kì dũng an canh .

3 ) nóng độc kiểm chứng: thanh nhiệt giải độc . Giảm đau ─ bốn thần kì dũng an canh .

4 ) khí huyết hai nhẹ kiểm chứng: bổ dưỡng khí huyết ─ thập toàn đại bổ thang . Nhân sâm dưỡng vinh canh

5 ) thận hư kiểm chứng:

Thận dương nhẹ: ôn bổ thận dương ─ phụ quế tám vị hoàn

Thận âm hư: bổ dưỡng thận âm ─ sáu vị địa hoàng hoàn . Biết bách tám vị hoàn

Bốn . Tắc động mạch tính tĩnh mạch viêm

Tắc động mạch tính thiển tĩnh mạch viêm ( Thanh Xà độc )

1 . Bên trong chữa: cùng doanh lưu thông máu . Thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt ─ ngũ vị trừ độc uống hợp ba thần kì hoàn .

2 . Bên ngoài chữa: lúc đầu: kim hoàng tán . Bốn hoàng tán . Song bách tán

Tắc động mạch tính sâu tĩnh mạch viêm ( cỗ sưng )

1 ) lúc đầu: nóng ướt bao hàm ngăn trở . Khí huyết ứ trệ: thanh nhiệt lợi nhuận ẩm ướt . Lưu thông máu thông lạc ─ thông lạc lưu thông máu vuông . Ngăn cản canh

2 ) hậu kỳ: khí hư máu trệ . Lạnh lẽo ẩm ướt ngưng trệ: ôn dương lợi nhuận thủy . Hoạt huyết tiêu viêm ─ dương hòa canh . Tu bổ dương vẫn năm canh , đương quy tứ nghịch thang

Sáu . Viêm ruột thừa

1 . Sơ kỳ:

1 ) ấm áp nội uẩn . Khí trệ máu đọng nhân: hành khí trừ máu đọng . Thông phủ tiết nóng ─ đại hoàng mẫu đơn canh hợp đỏ cây mây thuốc sắc . Cẩm đỏ mảnh nhỏ

2 ) lạnh lẽo ẩm ướt giáp máu ứ ngưng kết nhân: sơ hóa đạo trệ . Lý khí đi ứ ─ hoắc hương chánh khí tán hợp đỏ cây mây thuốc sắc

2 . Nhưỡng mủ kỳ:

Tích nóng không tiêu tan . Nóng thắng nóng mục nát: thông phủ tiết nóng . Giải độc xuyên thấu qua mủ ─ đại hoàng mẫu đơn canh hợp đỏ cây mây thuốc sắc

3 . Phá vỡ mủ kỳ:

1 ) dương minh phủ thật . Nóng chín tổn thương âm giả: thông phủ bài nùng . Nuôi âm thanh nhiệt ─ đại hoàng mẫu đơn canh hợp tăng dịch canh

2 ) âm hiểm cùng dương: ôn dương kiện tỳ . Hóa độc bài nùng ─ ý lấy phụ tử rau đắng tán hợp tham gia phụ canh 《 trung y ngoại khoa 》 thường dùng đơn thuốc ca quyết

Đơn thuốc 2 0 1 0 - 0 5- 17 2 1: 0 4: 0 1 đọc 189 bình luận 0 danh tiếng: đại trung tiểu đặt mua

1 . Rõ ràng gan giải sầu canh:

Rõ ràng gan giải sầu bốn vật tương , hai trần hương bối cỏ phục thần;

Vỏ xanh tô diệp chi viễn chí , cây cát cánh mộc thông khí trệ được.

2 . Tiên phương mạng sống uống:

Tiên phương mạng sống cây kim ngân , phòng chỉ về sắp đặt tê tê;

Cây bối mẫu phấn hoa kiêm sữa không, cỏ thược tạo ám sát rượu tiên tốt .

3 . Ngũ vị trừ độc uống:

Ngũ vị trừ độc chữa chư đinh , ngân hoa cúc dại bồ công anh;

Tử hoa địa đinh thiên quỳ tử , tiên châm rượu phục hiệu quả không nhẹ .

4 . Thuốc đắng giải độc thang:

Thuốc đắng giải độc thang bốn vị , hoàng cầm hoàng bách sơn chi bị;

Táo cuồng đại nhiệt ọe không ngủ , nôn nục phát bớt đều nhưng vì .

5 . Bốn thần kì dũng an canh:

Bốn thần kì dũng an thật được sủng ái , thoát thư đau đớn đỏ nát sưng;

Cam thảo huyền sâm toàn làm về , trong đó ngân hoa lực mạnh nhất .

6 . Năm thần canh:

Năm thần canh dụng tử địa đinh , trước xe tử tại ven đường sinh;

Cây ngưu tất ngân hoa mây phục linh , nóng ướt là bệnh sưng đỏ đau .

7 . Cây ngưu bàng hiểu cơ bắp canh:

Cây ngưu bàng hiểu cơ bắp đan chi vểnh lên , gai mỏng huyền hộc hạ cô thảo;

Sơ phong thanh nóng lại tán sưng , đau răng cái cổ độc đều có thể tiêu .

8 . Dương hòa canh:

Dương hòa canh pháp xua cái lạnh ngưng , sắc bạch khắp nơi sưng âm kiểm chứng tình;

Thục địa lộc nhựa cây khương cacbon quế , ma hoàng bạch giới cỏ kế thừa .

9 . Trùng hòa canh:

Trùng hòa canh chữa nửa âm dương , bốn quân về kỳ tu bổ mà tán;

Trần bì tạo ám sát cùng bạch chỉ , sữa không có ngân hoa xuyên khung tán .

1 0 . Xuyên thấu qua mủ tán 《 ngoại khoa chính tông 》:

Xuyên thấu qua mủ tán trị độc thành mủ , kỳ về núi giáp tạo ám sát khung;

Trình thị lại gia tăng ngân bảng chỉ , càng năng lực nhanh tấu phá vỡ phá công .

Xuyên thấu qua mủ tán trung Sơn giáp xào , xuyên khung về kỳ châm xà phòng;

Khí hư ung dương không ngoài phá vỡ , này mới có thể đem mủ đầu cắn .

1 1 . Tory trừ độc tán:

Tory trừ độc bổ khí huyết , bát trân trong canh giảm thục địa;

Ngân hoa bạch chỉ tốt hoàng kì , cây cát cánh tạo ám sát đem đao thay .

12 . Tiêu gió tan:

Tiêu gió tan có ích gai phòng , vừng xác ve đau khổ tham gia thương;

Bảng thông mỡ biết về bãi cỏ , gió chẩn bệnh mẩn ngứa ăn vào khang .

13 . Đương quy thuốc nước uống nguội:

Khi về thuốc nước uống nguội chữa máu khô , nguyên nhân bệnh đều là máu Hư Hao;

Bốn vật gai phòng cùng kỳ thảo, thủ ô cây củ ấu trọng yếu nhất .

14 . Rong biển bình ngọc canh:

Rong biển bình ngọc mang côn bố , thanh sắp đặt bán hạ cỏ cây bối mẫu;

Xuyên khung sống một mình đương quy vểnh lên , tiêu đàm tán kết liễu anh nhọt ngoại trừ .

15 tứ hải thư âu hoàn:

Tứ hải thư buồn bực bình phục , cóc bột tảo mang cùng côn bố;

Mộc hương trần bì con mực xương , trong cổ chán nản tuỳ hỉ giận .

16 . Bốn thần kì tán:

Bốn thần kì tán dị bốn thần kì hoàn , thần hiệu Tory bài nùng trôi chảy ,

Hoàng kì đương quy bổ khí huyết , ngân hoa cam thảo giải độc dương .

17 . Toàn trùng vuông:

Toàn trùng vuông trung hai tạo ám sát , cây củ ấu đau khổ tham gia bạch rêu da ,

Hoàng bách hòe hao phí chỉ xác xào , lại thêm linh tiên ẩm ướt độc đi .

18 . Quả sơn trà rõ ràng phế uống:

Quả sơn trà rõ ràng phế tỳ bà diệp , nhân sâm cam thảo ngay cả vỏ cây dâu ,

Hoàng bách cùng tiên lương xa phục , phế gió mụn tận giai nghi .

19 . Chữa vưu vuông:

Chữa vưu vuông dụng rễ bản lam , lá xanh cỏ tím xỉ hiện cùng ,

Hạt ý dĩ hoa hồng hương phụ giáp , giải độc tiêu vưu này vuông trân .

2 0 . Mở âu tán: mở âu tán trung úc kim mở, sữa ưa thích sữa lao cũng ung thư vú ,

Bạch giới mở quỳ toàn hạt đợi , hương phụ tiêu dao bạc hà nhận .

2 1 . Sài hồ rõ ràng gan canh:

Sài hồ rõ ràng gan khung thược về , hoàng cầm sơn chi sinh địa theo;

Thông khí tuổi trâu tử thiên hoa bột , cam thảo ngay cả vểnh lên công độc khôi .

22 . Ti giải thấm ẩm ướt canh:

Ti giải thấm ẩm ướt tác quái , đỏ linh hạt bo bo thủy khí bại ,

Đan bì hoạt thạch xuyên hoàng bách , trạch tả thông cỏ thẩm thấu nhanh .

23 . Hai đến hoàn:

Hai đến cây râm cùng hạn sen , quả dâu chịu mỡ cùng thành vòng tròn;

Gan thận âm hư được bồi tu bổ , tiêu trừ chóng mặt cùng mất ngủ

24 . Tám đang tản:

Tám chính mộc thông cùng trước xe , dẹp giữ đại hoàng chi trượt mài;

Cỏ sao cù mạch cỏ bấc , nóng ướt chư lâm thích hợp phục tiên .

25 . Bằng dạ dày tán

Bằng dạ dày tán dụng phác trần bì , cây thương truật cam thảo bốn vị đủ;

Khô ẩm ướt rộng ngực tiêu căng đầy , âm điệu dạ dày cùng trúng cái này vuông thích hợp .

26 . Long đảm tả gan canh

Long đảm tả gan chi cầm củi , sinh địa trước xe trạch tả giai;

Mộc thông cam thảo đương quy cùng , can kinh nóng ướt lực có thể xếp .

27 . Đạo đỏ tán

Đạo đỏ sinh địa cùng mộc thông , cỏ sao lá trúc bốn vị cùng;

Miệng cháo lâm đau nhức tiểu tràng hỏa , dẫn nóng rót vào tiểu tiện trung .

28 . Tham gia linh bạch thuật tán

Tham gia linh bạch thuật đậu côve sắp đặt , sen cỏ củ khoai cát hạt bo bo;

Cây cát cánh nổi lên kiêm giữ gìn phế , táo canh âm điệu phục ích tỳ thần .

29 . Lưu thông máu tán ứ canh

Lưu thông máu tán ứ ủy trúng độc , khung thược đào nhân tích máu ngoại trừ ,

Dưa lâu đan bì về tô mộc , chỉ xác cây cau đại hoàng đuổi .

3 0 . Mát cách tán

Mát cách tiêu hoàng sơn chi vểnh lên , hoàng cầm cam thảo bạc hà tha ,

Lá trúc mật tiên liệu cách bên trên, trung tiêu khô thật ăn vào tiêu .

3 1 . Phổ tế trừ độc uống

Phổ tế trừ độc bảng cầm ngay cả , cam kết lam cây bột vểnh lên huyền ,

Thăng củi sắp đặt mỏng tằm nhập , đầu to ôn độc ăn vào thuyên .

32 . Rõ ràng nóng canh 《 ngoại khoa toàn sinh tập 》

Ngoại khoa toàn sinh rõ ràng nóng canh , ngân hoa hoạt thạch cam thảo vểnh lên;

Trước xe trạch tả lợi nhuận ẩm ướt độc , nhạt trúc phấn hoa cùng xích thược .

33 . Dưa lâu cây ngưu bàng canh 《 y tông kim giám 》

Dưa lâu cây ngưu bàng canh thần kì nhất , sữa ung sơ khởi cần vàng bạc ,

Sơn chi củi cầm cùng phấn hoa , ngay cả vểnh lên tạo lạt cỏ thanh sắp đặt .

34 . Thanh doanh canh

Thanh doanh sừng tê nóng độc tả , thuốc đắng ngân vểnh lên nhạt lá trúc;

Sinh địa mạch môn huyền đan tham gia , còn có thể thấu doanh khí phân càng .

35 . Thanh đại tán: ngoại dụng dược tề

Thanh đại tán mới giải nóng độc , làn da hân sưng thủy tư xuất;

Thạch cao hoạt thạch xuyên hoàng bách , thu vào ẩm ướt hết ngứa dầu vừng tô .

36 . Đảo ngược tán: ngoại dụng dược tề

Đảo ngược tán thoa công hiệu cực , đại hoàng lưu huỳnh mỗi bên mài tế ,

Chia đều lại vân nước lạnh âm điệu , chuyên y rượu 皶 phế gió gai.

37 . Hai phàn canh: ngoại dụng dược tề

Hai phàn trong canh bạch phèn xanh , nhi trà bách lá tại trong đó;

Tiên huân hậu tẩy khói dầu chiếu , bệnh tổ đĩa đau nhức bình phục không khó .

38 . Đau khổ canh sâm: ngoại dụng dược tề

Đau khổ canh sâm trị được nhột , ngân hoa cây hoa cúc tổng cộng 3 lượng;

Cây xương bồ bạch chỉ cùng tỵ giường , hoàng bách địa da mật nhúng

Phụ: 1 . Đương quy gừng canh thịt dê:

Khi về gừng canh thịt dê , thời kỳ sau khi sanh đau bụng nhục làm sửa .

Cũng có gia nhập tham gia kỳ nhân , thiên kim bốn vật cam quế khương .

2 . Tán sưng phá vỡ cứng canh:

Tán sưng phá vỡ cứng biết bách ngay cả , phấn hoa hoàng cầm long đảm tuyên . Thăng củi vểnh lên cát kiêm cam kết , về thược cạnh nga côn bố toàn .

3 . Ngoại trừ ẩm ướt dạ dày linh canh:

Ngoại trừ ẩm ướt dạ dày linh hỏa đan loét , tỳ phế nóng ướt pháo bạch hoàng;

Dạ dày linh mộc thông Sơn sơn chi , hoạt thạch thông khí tổng cộng làm canh .

4 . Tân biên mười hỏi ca

Coi bệnh thủ đương hỏi một dạng, , bình thường lên tiếng hỏi hỏi có quan hệ .

Hỏi một chút nóng lạnh hai hỏi mồ hôi , tam vấn đầu thân bốn hỏi liền .

Năm hỏi ẩm thực sáu ngực bụng , bảy điếc tám khát đều lúc luận ,

Cửu vấn bệnh cũ mười hỏi nhân, lại kiêm uống thuốc tham gia cơ biến ,

Phụ nữ càng tất hỏi thời gian hành kinh , chậm nhanh bế nứt đều có thể gặp,

Thêm...nữa phiến ngữ cáo khoa nhi , thiên hoa bệnh sởi toàn chiêm nghiệm .





Bổn trạm gần cung cấp tồn trữ phục vụ , tất cả nội dung đều từ người sử dụng tuyên bố , như phát hiện có hại hoặc xâm phạm bản quyền nội dung , mờiĐiểm kích báo cáo.
Mở ra APP đọc toàn văn cũng bảo tồn vĩnh cửu Càng nhiều tương tự luận án
Đoán các ngươi thích
Tương tự luận án
Rất hữu dụng của trung y trong ngoài phụ nhẹ ghi chép 2 - hành nghề trung y sư ( bao hàm trợ lý ) - y học tất cả tuyến diễn đàn - y học khảo thí lưới - y . . .
Trung y ngoại khoa tinh hoa
【 thi vòng hai cứng rắn kiến thức ] trung y ngoại khoa thường khảo thi kiến thức điểm tập hợp
Giang ruột nam khoa bỏng phương chứng biểu hiện
Tiên phương mạng sống uống ( thần tiên mạng sống uống )
《 đơn thuốc học 》 học tập ghi chép 99
Càng nhiều tương tự luận án > >
Sinh hoạt phục vụ
Khóa lại tài khoản thành công
Đến tiếp sau có thể đăng lục tài khoản trôi chảy hưởng VIP đặc quyền !
Nếu như VIP công có thể sử dụng có trục trặc ,
Có thể ấn vào đây liên hệ phục vụ khách hàng !
p